dằn

- đgt. 1. Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên: dằn hòn đá trên nắp thùng dằn cà. 2. Nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm: dằn lòng dằn cơn giận. 3. Đặt mạnh xuống để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng: dằn bát xuống mâm dằn cốc xuống bàn. 4. Nhấn mạnh ở từ nào, tiếng nào khi nói: nói dằn từng tiếng một.


nđg. 1. Đè vật gì nặng lên. Dằn giấy.
2. Để thêm vật nặng cho cân. Dằn một đầu thúng.
3. Nén lại. Dằn lòng. Dằn cơn giận.
4. Nói mạnh có vẻ gắt gỏng. Dằn từng tiếng một.
5. Đặt mạnh xuống để tỏ sự tức giận, không bằng lòng. Dằn quyển sách xuống mặt bàn mà hét lớn.


dằn

dằn
  • verb
    • to slap down; to lay down
      • cô ta dằn cái tô xuống bàn: She slapped the large bowl on the table. To stress ; to contain
      • dằn từng tiếng: To stress every word

 jar
  • máy dằn (làm) khuôn: jar ramming machine
  • máy dằn (làm) khuôn: jar molding machine

  • dằn thô
     coarse lattice
    điều kiện có dằn
     ballast condition
    được dằn (tàu thủy)
     in ballast
    két dằn (tàu ngầm)
     ballast tank
    khối dằn (khỏi chòng chành)
     weight clamp
    khối dằn (làm cân bằng khỏi chòng chành)
     river clamp
    lực dằn
     upsetting force
    máy dằn (làm) khuôn
     jarring machine
    máy dằn (làm) khuôn
     joggling machine
    máy dằn (làm) khuôn
     joggling molding machine
    máy dằn (làm) khuôn
     jolt molding machine
    máy dằn (làm) khuôn
     jolting machine
    nói dằn từng tiếng
     scanning speech
    nước dằn
     kentledge
    nước khử dằn
     deballasting water
    sự dằn
     jarring
    sự dằn
     jog
    tải trọng dằn
     dummy load
    tải trọng dằn
     superimposed load
    tải trọng dằn
     surcharge
    tải trọng dằn (hình) yên ngựa (của đường ống)
     saddle-type conduit ballast
    tải trọng dằn (tàu)
     ballast
    tải trọng dằn bằng cát
     sand ballast
    tải trọng dằn bằng đá
     stone ballast
    tải trọng dằn bằng nước
     water ballast
    tải trọng dằn bằng thép
     steel ballast
    tải trọng dằn khớp của đường ống
     hinge-type conduit ballast hinged
    tấn dằn nước (tàu)
     displacement ton