dặm

- dt. 1. Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần 500 mét: Sai một li đi một dặm (tng); Muôn dặm đường xa, biết đến đâu (Tố-hữu); Ngàn dặm chơi vơi (Ca nam bình) 2. Đường đi: Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (K).


đơn vị cũ ở Việt Nam, dùng để đo khoảng cách bằng khoảng 1.000 thước (ta), khoảng 425 m; phân biệt với dặm Anh bằng 1.609 m (trên bộ), 1.852 m (trên biển) và dặm Trung Quốc bằng khoảng 576 m.


nd. 1. Đơn vị đo độ dài ngày xưa, bằng 444,44 mét. Sai một li, đi một dặm (t.ng).
2. Đơn vị đo độ dài của một số nước, khác nhau tùy từng nước. Một dặm Anh bằng 1609,3 mét. Một dặm Trung Quốc bằng 500 mét.
3. Đường đi, thường là xa, khi nói về người đi đường. Đường xa, dặm vắng. Đường xa ngàn dặm.


dặm

dặm
  • noun
    • mile; road
    • verb
      • to paint in water colours

     knot
  • dặm biển: knot
  •  mile
  • dặm Anh: Ton mile
  • dặm biển: sea mile
  • dặm dây (đơn vị đo chiều dài cáp hai dây dẫn): wire mile
  • dặm đất liền (1609m): land mile
  • dặm đất liền (1690m): land mile
  • dặm địa lý: sea mile
  • dặm địa lý: geographical mile
  • dặm địa lý (1853m, Anh): geographical mile
  • dặm đo chuẩn: measured mile
  • dặm quy chế (1605, 3 m): statute mile
  • dặm vuông: square mile
  • một dặm Anh = 1.609m: Mile = 1, 760 yards

  • cột dặm
     milepost
    cột dặm
     milestone
    dặm biển
     nautical league
    dặm đất liền
     land league
    dặm trên galon
     miles per gallon
    dặm vuông
     acred league
    điểm dặm mốc
     mileage point
    đồng hồ dặm hành trình
     trip counter
    đồng hồ dặm hành trình
     trip mileage indicator
    sơn dặm
     spotting in
    vùng sơn dặm
     feather edge