dặn

- đg. Bảo cho biết điều cần nhớ để làm. Dặn con trước khi ra đi. Dặn miệng. Viết thư dặn đi dặn lại.


nđg. Bảo cho biết điều cần nhớ để làm. Dặn con trước khi ra đi. Viết thư dặn đi dặn lại.

xem thêm: dặn, nhắn, dặn dò, nhắn gửi



dặn

dặn
  • verb
    • to advise; to recommend
      • lời dặn dò: the recommendations