dặn bảo

- đgt. Nói để người ta làm theo: Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản).


nđg. Dặn với ý dạy bảo.

dặn bảo

dặn bảo
  • verb
    • to advise; to counsel; to give recommendations