dị

- tt. Kì cục: Mặc cái áo này trông dị quá.


nt. Khác thường một cách khó coi, đáng chê cười. Ăn mặc lố lăng, coi dị quá. Không biết dị (không biết sợ xấu).

dị

dị
  • adj
    • odd; strange