dị ứng

phản ứng khác thường của một cơ thể đối với một dị nguyên nào đấy khi tiếp xúc với dị nguyên đó lần thứ hai hoặc sau đó, với biểu hiện rất khác nhau tuỳ người, tuỳ số lần tiếp xúc với dị nguyên và không phụ thuộc vào liều lượng hoặc đường vào cơ thể của dị nguyên. Biểu hiện của DƯ có thể nhẹ (nổi mày đay, hắt hơi, sổ mũi, khó thở kiểu hen), hoặc rất nặng (sốc, truỵ tim mạch, có thể chết sau 2 - 3 phút). Khi một người đã bị DƯ (dù rất nhẹ) với một loại thuốc (dị nguyên) nào đó (vd. penicilline) thì trên nguyên tắc không dùng loại thuốc đó những lần sau. Nếu vì lí do chuyên môn, không thể thay thế được thì phải dùng những phương pháp đặc biệt để phòng tránh DƯ.


hd. Phản ứng bất thường của cơ thể khi tiếp xúc với một tác nhân nào đó. Dị ứng với thời tiết. Tiêm pê-ni-xi-lin bị dị ứng.

dị ứng

dị ứng
  • Allergy
    • Bị dị ứng penixilin: To be allergic to penicillin

 allergy
  • dị ứng cảm ứng: incluced allergy
  • dị ứng đa nguyên: polyvalent allergy
  • dị ứng di truyền: hereditary allergy
  • dị ứng lạnh: cold allergy
  • dị ứng máy tính: computer allergy
  • dị ứng muộn: delayed allergy
  • dị ứng tâm thần: mental allergy
  • dị ứng thuốc: drug allergy
  • dị ứng tiếp xúc: contact allergy
  • dị ứng vật lý: physical allergy
  • dị ứng vi khuẩn: bacterial allergy
  • dị ứng với máy tính: computer allergy
  • thử nghiệm dị ứng: allergy test
  •  atopic
     non-isotropic

    bác sĩ chuyên khoa dị ứng
     allergist
    ban xuất huyết dị ứng
     allergic purpura
    bệnh dị ứng
     allergosis
    chứng tăng dị ứng
     hyperergia
    dị ứng học
     allergology
    dị ứng nguyên
     allergen
    một loại thuốc dùng ngừa và trị bệnh suyễn và viêm phế quản dị ứng
     cromolynsodium
    một loại thuốc kháng histamin chữa các tình trạng dị ứng
     dlphenhydramine
    mũi dị ứng
     rhinallergosis
    quang dị ứng
     photoallergy
    sốc dị ứng
     allergic shock
    tạng dị ứng
     allergic diathesis
    tạng dị ứng
     atopy
    viêm da dị ứng
     allergire dermatitis