dốt

- 1 đgt., đphg Nhốt: dốt gà dốt vịt trong chuồng.

- 2 tt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi: học dốt dốt hay nói chữ (tng.).


nt. Không biết chữ nghĩa, không hiểu biết gì hay biết rất ít. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ (t.ng). Dốt toán. Dốt nhạc.

xem thêm: dốt, ngu dốt, dốt nát



dốt

dốt
  • adj
    • Ignorant; unlettered; dull-witted