dột

- t. (Mái nhà) có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống. Mái tranh bị dột. Mía sâu có đốt, nhà dột có nơi (tng.).


nt. Chỉ mái nhà hư bị nước mưa chảy xuống. Khổ nhất vợ dại trong nhà, Thứ hai nhà dột, thứ ba nợ đòi (c.d).

dột

dột
  • verb
    • to leak
      • nhà dột từ trên nóc dột xuống
    • (hình ảnh) abuses come from the chiefs