dớp

- dt. 1. Vận không may, vận rủi: Dớp nhà nên phải bán mình chuộc cha (Truyện Kiều). 2. Việc không may lặp lại nhiều lần: Nhà có dớp hay bị cháy.


nd. Vận xui. Dớp nhà nên phải bán mình chuộc cha (Ng. Du).

dớp

dớp
  • noun
    • Bad luck; ill luck; misfortune