dỡ

- đgt. 1. Tở ra những thứ dính vào nhau: Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Ng-hồng) 2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra: Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Ng-hồng) 3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh: Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (NgĐThi) 4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu: Thuê người dỡ những bao hàng xuống.


nđg. Lấy ra lần lượt từng cái, từng phần, từng lớp thường từ trên xuống. Dỡ hàng trên xe. Dỡ nhà. Dỡ khoai.

dỡ

dỡ
  • verb
    • to unload; to dischage from a ship
      • dỡ hàng: to unload goods
    • To unroof

 dismount
  • dỡ rời: dismount
  • dỡ xuống: dismount
  •  skim
     take down
  • dỡ giàn giáo: take down scaffolding
  • dỡ rời: take down
  • tháo dỡ: take down
  •  unpack
  • dỡ nén: unpack
  •  wreck

    băng chuyền dỡ tải
     discharge conveyor
    bãi dỡ hàng
     yard
    bãi dỡ hàng
     yark
    bãi dỡ tải
     unloading area
    bãi xếp dỡ công-ten-nơ
     yard for loading and unloading containers
    bích tháo dỡ
     dismantling flange
    biên bản dỡ hàng
     cargo outturn report
    bốc dỡ
     discharge
    bốc dỡ
     disembark
    bốc dỡ
     unship
    bốc dỡ (tàu thủy)
     unload
    bốc dỡ hàng
     debark
    bộ bốc dỡ
     skid
    bộ ráp - dỡ gói
     packet assembler-disassembler (PAD)
    bộ ráp - dỡ gói
     PAD (packet assembler-disassembler)
    bộ ráp / dỡ gói
     packetizer depacketizer
    buồng tháo dỡ
     dismantling chamber
    cảng bốc dỡ
     loading port
    cảng bốc dỡ hàng
     discharge port
    cần trục dỡ (thỏi)
     stripper
    cần trục dỡ khuôn
     stripping crane
    cần trục dỡ thỏi
     stripping crane
    cào dỡ tải
     unloading scraper
    chất dỡ khuôn
     mold release agent
    chi phí bốc dỡ
     discharging expenses
    chiều cao dỡ tải
     discharge height
    chiều cao dỡ tải
     unloading height
    chu kỳ dỡ tải
     charge-discharge cycle
    cơ cấu dỡ tải
     relief mechanism
    cơ cấu tháo dỡ (cháy dập, mũi đột)
     stripping mechanism