dứ

- 1 đgt. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử: dứ nắm cỏ non trước miệng bê con dứ mồi câu trước miệng cá.

- 2 đgt. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa: dứ con dao trước ngực.


nđg. Đưa ra cái được ham thích để dụ, để nhử. Dứ mồi trước miệng cá.
nđg. Đưa ra, vật có thể dùng tấn công để hăm dọa. Dứ quả đấm trước mũi.

dứ

dứ
  • adj
    • very tired