dừng

- 1 đg. 1 Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Con tàu từ từ dừng lại. Dừng chèo. Dừng chân. Câu chuyện tạm dừng ở đây. 2 (chm.). (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian. Trạng thái dừng. Mật độ dừng. Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).

- 2 đg. (ph.). Quây, che bằng phên, cót, v.v. Dừng lại căn buồng.


nd. Nan để làm cốt vách. Đan dừng.
nđg. 1. Ngừng, đứng lại: Bước đi một bước, giây giây lại dừng (Đ. Th. Điểm). Dừng bút: thôi viết. Dừng bước, dừng chân: không đi nữa.
2. Quây, che bằng phên, cót. Dừng lại căn buồng.

xem thêm: hoãn, đình, ngừng, dừng, thôi



dừng

dừng
  • verb
    • to stop; to halt

 arrest
 brake
  • hãm dừng đoàn tàu: stopping brake
  • hệ thống hãm dừng: wedging brake
  • hệ thống hãm dừng: parking brake
  • phanh dừng: parking brake
  • phanh dừng: holding brake
  • thiết bị hãm khi dừng xe: parking brake device
  • thử hãm khi xe dừng: stationary brake test
  •  break
  • cách tạm dừng: break mode
  • điểm tạm dừng: break point
  • điểm tạm dừng: break mode
  • dừng truyền mã Q: break in on a transmission (Q code)
  • hành động dừng: break action
  • sự dừng: break
  • sự ngưng dừng dịch vụ: service break
  •  cease
  • báo nhận dừng: cease acknowledge
  •  cessation
     close
     closedown
  • dừng ngoài dự kiến: disorderly closedown
  • sự dừng nhanh: quick closedown
  •  cut off
     halt
  • báo nhận tạm dừng: halt acknowledge
  • bến dừng: halt
  • chỗ dừng tàu bổ sung: optional halt
  • điều kiện dừng: halt condition
  • lệnh dừng: halt instruction
  • lệnh tạm dừng: halt instruction
  • nút dừng: halt button
  • sự dừng: halt
  • sự dừng điểm ngắt: breakpoint halt
  • sự dừng hẳn: dead halt
  • sự dừng lại: halt
  • tạm dừng: halt
  • thời gian dừng: halt
  • trạm dừng: halt
  • trạng thái dừng: halt condition
  •  hold
     interruption
     off
  • dừng (máy tiên): to lathe off
  • vị trí dừng: off position
  •  park
     quiescent
     scleronomous
  • hệ dừng: scleronomous system
  • liên kết dừng: scleronomous constraint
  •  seleronomous
     shut
  • dừng lại: to shut down
  • sự dừng: shut
  •  shut down
  • dừng lại: to shut down
  •  shut-off
  • áp lực dừng máy: shut-off pressure
  • sự dừng máy: shut-off
  •  stable
  • nhóm con dừng: stable subgroup
  •  standing
  • mực nước dừng: standing water level
  • sóng dừng: standing wave
  • sự dừng máy: standing idling
  • tỷ số sóng dừng điện áp: voltage standing wave ratio
  •  standstill
  • bắt đầu dừng: come to a standstill
  • sự dừng lại: standstill
  •  static
     stationary
  • bộ đọc dừng liên tục: continuous stationary reader
  • cáp dừng: stationary stay wire
  • dãy dừng: stationary sequence
  • điểm dừng: stationary point
  • đường sinh dừng của một mặt kẻ: stationary generator of a ruled surface
  • giá trị dừng: stationary value
  • lái dừng (lái tĩnh): stationary steering (static steering)
  • mặt phẳng dừng: stationary plane
  • mặt phẳng mật tiếp dừng: stationary osculating plane
  • mặt phẳng nửa mật tiếp dừng: stationary osculating plane
  • mô hình sóng dừng: stationary wave pattern
  • nguồn thông tin dừng: stationary information source
  • nguyên lý pha dừng: principle of stationary phase
  • nhiễu dừng: stationary noise
  • nửa nhóm dừng: stationary semi-group
  • pha dừng: stationary phase
  • phần cứng dừng: stationary armature
  • phân phối dừng: stationary distribution
  • phương pháp pha dừng: stationary phase method
  • quá trình dừng: stationary process
  • quá trình dừng ngặt: strictly stationary process
  • quỹ đạo dừng: stationary orbit
  • sóng ánh sáng dừng: stationary light waves
  • sóng doc dừng: stationary longitudinal waves
  • sóng dừng: stationary wave
  • sóng dừng trong không khí: stationary aerial waves
  • sóng ngang dừng: stationary transversal waves
  • thử hãm khi xe dừng: stationary brake test
  • tiếp tuyến dừng: stationary tangent
  • trường dừng: stationary field
  • tuyến kích động dừng: stationary shock front
  • vệ tinh dừng: stationary satellite
  • vũ trụ dừng: stationary universe
  •  stay
  • cáp dừng: stationary stay wire
  • dừng lại: stay
  • dừng tại chỗ: to stay put
  •  steadily
     steady-state
  • chế độ dừng ổn định: steady-state condition
  • giả thuyết vũ trụ dừng: steady-state hypothesis
  • hệ dừng: steady-state system
  • lý thuyết trạng thái dừng (trong vũ trụ học): steady-state theory
  • nghiệm trạng thái dừng: steady-state solution
  •  stop
  • băng (tần) dừng: stop band
  • bảng hiệu dừng: stop board
  • bảng hiệu dừng: stop signal
  • bến dừng: stop
  • bến dừng xe điện: streetcar stop
  • bến dừng xe điện: tram stop
  • biển tròn tín hiệu dừng tàu: stop signal disk
  • bit dừng: stop bit
  • bit dừng: stop element
  • bộ báo dừng hết giấy: form stop
  • bộ chỉ báo dừng lề: margin stop indicator
  • cáp bảo hiểm dừng: safety stop cable
  • cáp dừng an toàn: safety stop cable
  • cấu dừng: stop motion
  • chỗ dừng: stop
  • chỗ dừng tàu khẩn cấp: emergency stop
  • chu trình dừng: stop loop
  • chuyển động dừng trên giá cọc sợi: stop motion on creel
  • cơ cấu dừng: stop motion
  • cơ cấu dừng ly hợp: clutch stop
  • cữ dừng cố định: fixed stop
  • cữ dừng cố định: hard stop
  • cữ dừng lập bảng: tab stop
  • dải đèn dừng xe: slit-beam stop lamp
  • dải dừng: stop band
  • đèn dừng: stop light
  • đèn hiệu báo dừng xe: stop light
  • đèn thắng khi xe dừng: stop light
  • điểm dừng: stop
  • điểm dừng chương trình: program stop
  • điểm dừng địa chỉ lệnh: instruction address stop
  • điểm dừng động: dynamic stop
  • điểm dừng lập trình: coded stop
  • điểm dừng lề phải: right-hand margin stop
  • điểm dừng vòng lặp: loop stop
  • điều kiện dừng: stop condition
  • động cơ dừng tàu (truyền động tàu thủy): stop engines
  • đòn dừng: stop lever
  • dừng các động cơ (truyền động tàu thủy): stop engines
  • dừng chu trình: loop stop
  • dừng chữ thập mantơ: geneva stop
  • dừng động: dynamic stop
  • dừng được lập trình: programmed stop
  • dừng ghi: stop recorder
  • dừng khẩn cấp ở đầu máy nâng: emergency stop at end of hoist
  • dừng lại: stop
  • dừng máy: stop machines
  • dừng theo địa chỉ: address stop
  • dừng tự động: automatic stop
  • dừng và kiểm tra tàu: stop and examine a ship
  • giá trị dừng: stop value
  • khóa dừng: stop key
  • khóa dừng: stop catch
  • ký tự dừng: stop character (STP)
  • lệnh dừng: stop instruction
  • lệnh dừng có điều kiện: conditioned stop instruction
  • lệnh tạm dừng: stop instruction
  • mã dừng: stop code
  • mỏ dừng (trong công tơ): stop lug
  • mũi khoan có cữ dừng: stop drill
  • ngừng lại. dừng lại: stop
  • nút dừng: stop button
  • nút dừng quay băng: stop button
  • phần dừng xe ở gần dải đi bộ: traffic stop section near pedestrian crossing
  • phần tử dừng: stop element
  • phần tử dừng: stop bit
  • phím dừng: stop key
  • rơle dừng tác động trễ: time-delay stop relay
  • sự điều khiển đặc điểm dừng lề: margin stop setting control
  • sự điều khiển dừng: stop control
  • sự dừng: stop
  • sự dừng an toàn: safety stop
  • sự dừng bàn máy: table stop
  • sự dừng cháy: fire stop
  • sự dừng chương trình: program stop
  • sự dừng địa chỉ: address stop
  • sự dừng do kỹ thuật: technical stop
  • sự dừng hình ảnh: picture stop
  • sự dừng lại: stop
  • sự dừng lề bên trái: left-hand margin stop
  • sự dừng máy khẩn cấp: emergency stop
  • sự dừng mã hóa: coded stop
  • sự dừng tăng tốc: acceleration stop
  • sự dừng tab: tabulator stop
  • sự dừng tự động: automatic stop
  • sự dừng tự động (máy dập) khi hết vật liệu: strip-end stop
  • sự dừng tùy chọn: optional stop
  • sự dừng vòng lặp: loop stop
  • tay gạt dừng: stop lever
  • thiết bị dừng: arresting stop
  • thiết bị dừng sợi dọc: warp stop motion
  • tín hiệu dừng: stop board
  • tín hiệu dừng (cho chạy dồn tàu): stop signal
  • tín hiệu dừng tàu: stop signal
  • trở kháng điểm dừng: stop impedance
  • từ dừng: stop word
  • ứng dụng không dừng: non stop application
  • van dừng: stop valve
  • van dừng máy: stop valve
  • vị trí dừng: stop position
  • vòng dừng: stop loop
  • vòng dừng: stop ring
  •  stoppage
  • dừng tàu để nhận hàng hóa: stoppage on acceptance of goods
  • sự dừng: stoppage
  • thời gian dừng: stoppage time
  • thời gian dừng của toa xe hàng: stoppage time of wagons
  •  suspension
  • sự ngưng dừng giao lưu: suspension of traffic
  • sự ngưng dừng giao thông: suspension of traffic
  • việc ngưng dừng giao lưu: suspension of traffic
  • việc ngưng dừng giao thông: suspension of traffic
  •  tie-up
     to break (out of a loop)
    Giải thích VN: Ví dụ ngắt một vòng lặp chương trình.

    bến dừng
     lay-by
    bệ chắn dừng tàu
     buffer-stop
    bệ chắn dừng tàu
     bumper
    bệ chắn dừng tàu
     bumping post
    bị dừng lại
     arrested
    bộ cảm biến dừng (tàu vũ trụ)
     shutdown sensor
    bộ dừng
     arrester
    bộ dừng
     canceller
    các điểm dừng tab
     tab stops