dửng dưng

- 1 tt. Thờ ơ, không có cảm xúc gì trước sự việc, tình cảnh nào đó: dửng dưng trước cảnh khổ cực của người khác.

- 2 pht. Tự nhiên mà có: Số giàu mang đến dửng dưng, Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu (cd.).


nt. Lãnh đạm như không. Dửng dưng trước cảnh khổ của đồng bào.

dửng dưng

dửng dưng
  • adj
    • Indifferent