dựa dẫm

nđg. Dựa theo người khác để sinh sống hay làm việc gì. Sống dựa dẫm vào cha mẹ.

xem thêm: , ỷ lại, dựa dẫm



dựa dẫm

dựa dẫm
  • Depend on (hàm ý chê)
    • Không lo làm ăn chì biết sống dựa dẫm vào chị: He did not try to earn his own living and depended only on his sister