Từ điển Tiếng Việt
"dan"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
dan
nđg. Cầm, nắm (tay). Chị em thơ thẩn dan tay ra về (Ng. Du).
nđg. Phơi trần ngoài nắng. Dan nắng suốt ngày. Cũng nói Dang.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
dan
dàn
verb
to display; to arrange
adhere
affix
agglutinate
attach
bond
mối dán
: bond
sự dán
: bond
cement
chất dán
: adhesive cement
keo dán da
: leather cement
keo dán đai
: belt cement
keo dán gỗ
: wood cement
keo dán sắt
: iron cement
sự nối dán
: cement splicing
coat
glue
dán bằng hồ
: glue
hồ dán
: adhesive glue
hồ dán
: glue
hồ dán thể hạt
: pearl glue
keo dán
: glue
keo dán gỗ
: woodworking glue
keo dán gỗ
: joiner's glue
keo dán sử dụng trong đóng tàu
: marine glue
khối vật liệu dán
: glue block
lớp cộm dày (do keo dán bị phồng rộp)
: fault due to glue layer swelling
máy dán
: glue press
máy phun keo dán gỗ
: glue spreader machine
mối nối dán
: glue joint
mối nối dán keo
: glue joint
vật liệu dán
: glue
vừa dán vừa đóng đinh
: glue nailed
glue (together)
glued
biên bị dán
: glued boundaries
chỗ nối dán
: glued joint
chỗ nối dán kim loại
: glued metal joint
công trình bằng gỗ dán
: glued timber construction
dầm gỗ dán
: glued laminated beam
điểm dán
: glued joint
được dán
: glued
giàn vừa dán vừa đóng đinh
: nail glued truss
gỗ dán
: glued wood
hệ thống sàn dán
: glued floor system
hộp dán
: glued box
kết cấu bêtông cột thép dán
: glued reinforced concrete structure
kết cấu dán
: glued construction
kết cấu dán
: glued structures
lớp dán cách nước
: glued waterproofing
mối dán keo
: glued joint
mối nối bằng gỗ dán
: glued timber connection
mối nối bằng gỗ dán
: glued timber joint
mối nối dán
: glued connection
mối nối dán (keo)
: glued joint
mối nối vải dán keo khâu
: glued fabric joint
mối nối vải dán keo khâu
: glued fabric seam
packê thủy tinh dán keo
: glued pane-glass set
phương pháp dán lồng (phiến kim loại)
: method of glued plate insert
sự liên kết dán (keo)
: glued joint
tấm gỗ dán
: glued veneer panel
ván ghép dán
: glued timber slab
vòng đệm thép dán
: glued steel washer
glued laminated panel
paste
cắt và dán
: cut and paste
cắt và phết dán
: cut and paste
chọn mã và dán
: case and paste
dán (makét)
: paste up
dán các hàng
: paste rows
dán dạng thức
: paste format
dán đặc biệt
: paste special
dán hàm
: paste function
dán liên kết
: paste link
dán mối liên kết ảnh
: paste picture link
dán như Hyperlink
: paste as Hyperlink
dán vào
: paste
đa phết dán
: multi paste
đối tượng được dán
: paste object
hồ dán
: adhesive paste
hồ dán
: starch paste
keo dán (sách)
: adhesive paste
lệnh phết dán mắt xích
: paste link command
lồng phết dán
: insert paste
phết dán chức năng
: paste function
phết dán đặc biệt
: paste special
phết dán đối tượng
: paste object
phết dán hình
: paste picture
phết dán hình liên kết
: paste picture link
phết dán khu vực
: paste area
phết dán mắt xích
: paste link
phết dán mặt dụng cụ
: paste tool face
phết dán tên
: paste name
phết dán từ
: paste from
sao chép và dán
: copy and paste
tên dán
: paste name
paste (computer file ~)
stem
stick
dán vào
: stick
băng dán
adhesive tape
băng dán
plaster
băng dán
self-adhesive tape
băng dán bằng nhiệt
heat-sealing tape
băng dán nóng
heat-fix tape
băng không dán nhãn
non-labeled tape
bảng phết dán
pasteboard
bó phanh được tán rivê hoặc dán
riveted or bonded brake linings
bong dán
de-bonding
cắt và dán
cutting and pasting
cắt và phết dán chữ
cutting and pasting text
cao dán mù tạc thuốc đắp mù tạc
sinapism
cao dán nhựa
resin plaster
chất keo dán gỗ
plywood adhesive
chỗ dán
splice
chức năng cắt và dán
cut and copy function
chữ phết dán
pasting text
cột gỗ dán
glulam column
cột kiểu gỗ dán
laminated pole
dán bằng giấy
paper
glue
dán bằng hồ
: glue
dán bằng keo
: glue
keo dán văn phòng
: glue
sự dán
: glue sealing
trục dán hồ
: glue roller
stick
áp-phích dán tường
poster advertising
băng dán
scaling tape
băng ghi âm, băng từ, thuốc dán
tape
bảng dán yết thị
billboard
bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời
stamped addressed envelope
bì thư có đề tên và địa chỉ, đã dán sẵn tem
stamped addressed envelope
bì thư trả lời đã dán sẵn tem và đề địa chỉ
self-addressed stamped envelope
bì thư trả lời khỏi dán tem
business reply envelope
bìa dán mẫu hàng
pattern card
bộ phận phết hồ dán nhãn (trong máy đóng gói thuốc lá)
revenue stamper
cắt (và) dán (trong việc xử lý văn bản)
cut and paste (to ...)
cấm dán áp-phích
post no bills
cấm dán giấy
sticker no bills
chưa dán con niêm
unstamped
chưa dán tem
unstamped
cơ cấu dán hồ
gluing mechanism
cơ cấu dán nhãn
coding device
công nghiệp keo dán từ cá
isinglass industry
con dán cao su
rubber stamp
con niêm dán trên thương phiếu
bill stamp
dán (thông báo, áp-phích, quảng cáo)
post
dán (thông cáo, áp -phích, quảng cáo)
post
dán áp-phích lên
placard
dán bích chương (quảng cáo)
poster
dán con niêm vào
stamp
dán kín
sealed
dán lại
mat
dán một thông báo
post a notice