diện tích

- dt. 1. Bề mặt của ruộng, đất: cấy xong toàn bộ diện tích mở rộng diện tích trồng hoa màu. 2. Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó: diện tích hình thang.


một trong những đại lượng cơ bản gắn với các hình hình học trên mặt phẳng hoặc trên mặt cong. Trong những trường hợp đơn giản nhất, DT được đo bởi số các hình vuông đơn vị không chồng lên nhau lấp đầy hình phẳng cần đo. Bằng phép tính tích phân người ta còn tính được DT của các hình phức tạp hơn như DT của các hình phẳng giới hạn bởi một đường cong khép kín, DT của các hình trên các mặt cong, vv.


hd. Mặt rộng: Diện tích cày cấy.

diện tích

diện tích
  • noun
    • area

 area
  • diện tích cây trồng: crop area
  • diện tích đất trồng: area under cultivation
  • diện tích gieo trồng: cultivation area
  • diện tích kinh doanh hữu ích: gross leasing area
  • diện tích làm lạnh: refrigerated area
  • diện tích nông nghiệp: agricultural area (of a country)
  • diện tích nông nghiệp (của một nước): agricultural area (of a country)
  • diện tích triển lãm: exhibition area
  • diện tích trữ kho: storage area
  • sản lượng trên mỗi đơn vị diện tích: yield per unit area
  • sự đo diện tích da: skin area measuring
  •  size

    diện tích (tính theo mẫu Anh)
     acreage
    diện tích buôn bán hàng, bán hàng
     shopping space
    diện tích đất trồng thuốc lá
     tobacco acreage
    diện tích để sấy cà phê
     coffee drying barbecue
    diện tích khu vực
     ground
    diện tích phơi sấy cà phê
     coffee drying ground
    phép đo diện tích
     planimetry
    tổng diện tích kho bãi
     total storage space