
- dt. 1. Bề mặt của ruộng, đất: cấy xong toàn bộ diện tích mở rộng diện tích trồng hoa màu. 2. Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó: diện tích hình thang.
một trong những đại lượng cơ bản gắn với các hình hình học trên mặt phẳng hoặc trên mặt cong. Trong những trường hợp đơn giản nhất, DT được đo bởi số các hình vuông đơn vị không chồng lên nhau lấp đầy hình phẳng cần đo. Bằng phép tính tích phân người ta còn tính được DT của các hình phức tạp hơn như DT của các hình phẳng giới hạn bởi một đường cong khép kín, DT của các hình trên các mặt cong, vv.
|
|
|
|
|
|
|
|