doa

quá trình gia công tinh lỗ sau một số nguyên công khác như khoan, khoan rộng, khoét. Dụng cụ để D gọi là mũi doa. D thường là nguyên công cuối cùng để đạt được các lỗ có độ nhám thấp và độ chính xác cao bằng cách cắt đi một lượng dư rất mỏng. D thô có lượng dư 0,15 - 0,5 mm. D tinh có lượng dư 0,05 - 0,2 mm. Tuỳ theo nguyên công D mà mũi doa có các kết cấu khác nhau: mũi doa nguyên, mũi doa răng chắp, vv. Kết cấu gồm phần làm việc, cổ dao và chuôi dao, răng cắt và thông số hình học. Đường kính lỗ sau khi D khác với đường kính thực tế của mũi doa do trong khi D có lượng lay động sau khi D, đường kính của lỗ sẽ rộng ra do lượng lay động. Lực và công cắt của D nhỏ. Có thể coi mỗi răng D là một dao tiện và dùng công thức tiện để tính lực D.


nđg. Làm cho lỗ đã khoan hay tiện trên kim loại trở thành rộng hơn hay nhẵn hơn, chính xác hơn bằng loại dao nhiều lưỡi sắc.

doa

doa
  • (kỹ thuật) Smooth (enlarge) the bore (of the tubẹ..); bore
    • Lưỡi doa: Borer, boring-tool
    • Máy doa: Boring-machine

 bore
  • doa gia công lỗ: bore
  • khoét lỗ doa: bore
  • lỗ doa: bore
  • tỷ lệ khoan doa: stroke bore ratio
  •  boring mill column
     broach
  • chuốt (lỗ) doa: broach
  • máy mài doa chuốt: broach grinding machine
  • máy mài sắc doa chuốt: broach sharpening machine
  • mũi doa: broach
  •  drill
  • máy doa: drill
  • mũi khoan doa: drill reamer
  •  ream

    cấy doa lưỡi ráp
     inserted cutter borer
    cây doa lưỡi thẳng
     straight cat borer
    cây doa lưỡi thẳng
     straight cut borer
    choòng khoan doa
     reaming bit
    choòng khoan doa định hướng
     pilot reamer bit
    dao doa
     boring cutter
    dao doa
     boring tool
    dao doa
     reamer
    dao doa có bạc dẫn
     jig boring tool
    dao doa đặc biệt
     burr
    dao doa thép thanh
     boring-bar cutter
    dao doa thép thanh
     inserted tool
    dao phay rãnh mũi doa
     reamer cutter
    đá mài doa
     honestone
    đá mài doa
     honing stone
    đầu doa
     boring head
    đầu doa
     cutter head
    đầu mài doa
     hone
    đầu mài doa
     honing tool
    đồ sắt doa
     reaming iron
    được doa côn
     taper-reamed
    doa chính xác
     precision boring
    doa doa ống
     pipe reamer
    doa hớt lưng
     backing-off boring
    doa lại
     counterbore
    doa lại (động cơ, xi lanh)
     rebore
    doa tinh xác
     precision boring