du khách

- dt. Khách đi chơi xa, khách du lịch: mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.


hd. Khách du lịch.

du khách

du khách
  • noun
    • tourist; traveller

 tourist

 tourist
  • du khách thường/bình dân: mass tourist
  • khoản thu từ du khách quốc tế: international tourist receipts
  • nhà ở có phòng cho du khách thuê: tourist home
  • ổ bẫy du khách: tourist trap
  • số chi tiêu của du khách: tourist expenditures
  • thu nhập từ du khách: tourist receipts
  • thuế du khách: tourist tax
  • tiềm năng của du khách: tourist resources

  • khách/ khách hàng/ du khách cũ
     repeat customer/tourist/visitor
    nước phát nguồn du khách
     tourist-generating country
    văn phòng hội nghị và du khách
     convention and visitors bureau