g

1. Chỉ nốt son.

2. G chỉ giọng son trưởng (thường thêm dur; x. Trưởng).

g - chỉ giọng son thứ (thường thêm molle; x. Thứ).


Con chữ thứ mười trong bảng chữ cái Việt ngữ.
NP. (Dịch tiếng Anh viết tắt) Tổng sản phẩm quốc gia. x.Tổng sản phẩm quốc gia.

g

 gram

dầm mạn g
 spandrel beam
đi van g
 sofa
đi van g
 sofa-bed
hệ số g
 g-factor
người sử dụng lớp G
 class G user
sự g ây mê bằng ête
 etherization
thừa số g
 g-factor