gôm

- d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm.


chất nhớt dính đã khô cứng ngoài không khí, có thành phần hoá học là các cacbon hiđrat thiên nhiên, tan được trong nước, lấy từ vỏ một số loài cây. G thực vật khác với nhựa thực vật, cũng do thực vật tiết ra nhưng có thành phần hoá học khác, không tan trong nước.

Trong y dược học, thường dùng G arabic (cg. G Xênêgan, G Châu Phi) làm chất ổn định các thuốc pha chế dưới dạng dịch treo. G arabic trích từ vỏ thân, cành của cây keo (Acacia senegal) và một số loài Acacia khác có nguồn gốc ở Châu Phi (Xuđăng, Nigiêria, Tuynidi, vv.). G arabic là G đã để khô ở ngoài không khí, màu vàng nhạt, dạng hạt giòn dễ vỡ, hoặc dạng bột nghiền nhỏ, tan hoàn toàn nhưng chậm trong nước, cho dung dịch trong suốt; không tan trong cồn, ete; tương kị với một số hoá chất như borac, cresol, phenol, mocphin, vv. G của các loài Acacia có chứa men oxi hoá dễ làm hỏng thuốc pha chế, cần đun nhanh dung dịch G ở 100oC để phá huỷ men. Trong y dược học, còn dùng G adraganth hay G tragacanth (nhựa khô trích từ vỏ thân cây Astragalus gummifer và một số loài Astragalus khác thuộc họ Iespminosae) tan không hoàn toàn trong nước, cho dung dịch keo đục nhờ, tuỳ theo đậm độ, dùng làm tác nhân nhũ hoá và ổn định dung dịch keo.


(Ph. gomme), thương tổn ở giai đoạn ba hay mạn tính của một số bệnh (lao, giang mai, nấm, vv.) có hình một khối u tương đối tròn, ranh giới rõ, với đường kính từ vài milimét đến vài centimét, màu hơi vàng, chắc hoặc mềm; thường gặp ở da, miệng, lưỡi, não, tinh hoàn, phổi, vv. G có thể hoại tử, sinh ra một ổ loét sâu nếu ở bề mặt ngoài cơ thể. Về mặt vi thể, G là một hoại tử dở dang lẫn với nhiều tế bào sợi, một số bạch cầu một nhân, đại thực bảo và tế bào khổng lồ.


pd. 1. Cái tẩy.
2. Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp.
3. Chất keo dùng để chải tóc. Tóc chải gôm.


gôm

gôm
  • noun
    • eraser

 gum
  • chất gôm: gum
  • chất gôm Ảrập: gum arabic
  • chất gôm chua: sour gum
  • gôm arabic: gum arabic
  • gôm caseinat: caseinate gum
  • gôm dán giấy (chất dính): gum arabic
  • gôm đàn hồi: elastic gum
  • gôm guaiacum: gum guaiacum
  • gôm karaya: karaya gum
  • gôm karaya: crystal gum
  • gôm sandarac: sandarac gum
  • gôm sơn mài: gum lac
  • gôm tinh bột: starch gum
  • gôm tinh thể: karaya gum
  • gôm tinh thể: crystal gum
  • gôm xăng: gum

  • gôm balata
     balata
    gôm cao su
     elastica
    gôm guaiacum
     guaiac resin
    gôm kín
     hermetic seal
    gôm lao
     scrofuloderma
    gôm mỡ
     grease seal
    gôm nhiệt
     heatseal
    gỗ gôm
     sweetgum
    sự khử gôm
     degumming

     gum
  • kẹo gôm: gum confection

  • cục gôm
     rubber
    gôm đặc
     hard-gums
    kẹo gôm
     chewing toffee
    kẹo gôm
     jelly sweets