gương

- d. 1. (lý). Vật có mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng. 2. Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi. Gương tư mã. Gương dùng để soi hằng ngày (cũ). Gương vỡ lại lành. Nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau. 3. Mẫu mực để noi theo : Làm gương. Gương tầy liếp. Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.


vật thể bằng thuỷ tinh hoặc kim loại có bề mặt phản xạ tốt ánh sáng, sóng điện từ hoặc sóng âm. Bề mặt được làm nhẵn và đánh bóng sao cho độ lồi lõm không vượt quá vài phần mười bước sóng. Trên mặt G hiện đại, mặt bóng thường được phủ một lớp kim loại (bạc, nhôm, vv.), hoặc nhiều lớp điện môi để đạt được hệ số phản xạ sóng cao. G được sử dụng rộng rãi trong kính thiên văn, thiết bị quang học, đèn chiếu, laze... dùng trong y học để nội soi. G cũng được dùng nhiều trong sinh hoạt, trang trí, vv.


nd. 1. Mặt phẳng bằng thủy tinh, sau lưng có tráng một lớp thủy ngân dùng để soi. Soi gương. Mặt hồ như mặt gương.
2. Cái được coi là mẫu mực để noi theo. Làm gương cho em.

Tầm nguyên Từ điển
Gương

(lầu Tần) Tần Thủy Hoàng có cái gương lớn tên là chiếu đảm kinh có phép thuật. Người đàn bà nào có tà tâm soi vào thì trôn gthấy mặt phồng lên và quả tim động.

Gương lầu Tần dấu đã soi chung. Chinh Phụ Ngâm


gương

gương
  • noun
    • mirror; glass; looking-glass
      • sửa tóc trước gương: to do one's hair before the glass example; model; pattern
      • theo gương người nào: to take pattern by someone

 glass
  • kính tráng gương: mirror glass
  •  mirror
  • Truyền lan đa gương của tia X: X-Ray Multi Mirror Mission (XMM)
  • ảnh (trong) gương: mirror image
  • ảnh đối xứng gương: mirror image
  • ảnh gương: mirror image
  • biểu diễn đối xứng gương: mirror representation
  • bộ lọc gương vuông góc: quadrature mirror filter
  • các bộ lọc gương cầu phương: Quadrature Mirror Filters (QMF)
  • điện kế (có) gương: mirror galvanometer
  • điện kế có gương: mirror galvanometer
  • điện kế gương: reflecting mirror galvanometer
  • điện kế gương: mirror galvanometer
  • điện kế gương phản xạ: reflecting mirror galvanometer
  • điện kế gương phản xạ: mirror galvanometer
  • điểm gương: magnetic mirror
  • đối xứng gương: mirror
  • đường đối xứng gương: mirror line
  • ê ke có gương: mirror square
  • ê ke gương phẳng: mirror square
  • ekê gương phẳng: mirror square
  • gương Lloyd: Lloyd's mirror
  • gương bề mặt thứ hai: second surface mirror (SSM)
  • gương căn xe phía trước: front confirmation mirror
  • gương cầu: spherical mirror
  • gương chấn động: nodding mirror
  • gương chiếu hậu: interior mirror
  • gương chiếu hậu: driving mirror
  • gương chiếu hậu: mirror
  • gương chiếu hậu: rear-view mirror
  • gương chiếu hậu bên trong: rear-view mirror
  • gương chiếu hậu chỉnh điện: electric mirror
  • gương chống chói: anti-glare mirror
  • gương chống chói: anti-dazzle mirror
  • gương chuyển động xoay chiều: wobble mirror
  • gương có đường chữ thập (tàu vũ trụ): reticulated mirror
  • gương cửa điều khiển từ xa: remote control door mirror
  • gương đa giác: polygon mirror
  • gương đa giác: polygonal mirror
  • gương điện tử: electron mirror
  • gương điện từ: electromagnetic mirror
  • gương điều chỉnh được: adjustable rear-view mirror
  • gương điều hòa nhiệt: thermal control mirror
  • gương điều khiển điện từ xa: power remote-control door mirror
  • gương elip: elliptical mirror
  • gương gập được: folding door mirror
  • gương gây méo ảnh: distorting mirror
  • gương hất lên: swing-up mirror
  • gương hậu: rear vision mirror
  • gương hai phía: two-way mirror
  • gương hình nón: conic mirror
  • gương kép Fresnel: Fresnel double mirror
  • gương khí động học: aerodynamic mirror
  • gương lái: driving mirror
  • gương liên hợp pha: phase-conjugate mirror
  • gương lồi: convex mirror
  • gương lõm: concave mirror
  • gương lưỡng chiết: dichroic mirror
  • gương lưỡng hướng sắc: dichroic mirror
  • gương lưỡng sắc: dichroic mirror
  • gương ma thuật: witch mirror
  • gương mặt bên: side mirror
  • gương ngoại tâm: eccentric mirror
  • gương ngoài (phụ tùng): side mirror
  • gương nhìn sau: driving mirror
  • gương nhìn sau: rear-view mirror
  • gương nhiệt: heat mirror
  • gương nối đôi: tandem mirror
  • gương nứt: fracture mirror
  • gương parabon: parabolic mirror
  • gương phẳng: plane mirror
  • gương phản chiếu: mirror
  • gương phản chiếu (trên mặt đồng hồ): parallax mirror
  • gương phản xạ: reflecting mirror
  • gương phản xạ (trên đường): road mirror
  • gương quan sát mây: cloud mirror
  • gương quay: rotating mirror
  • gương quay (dụng cụ đo): revolving mirror
  • gương quay theo quỹ đạo vũ trụ: mirror transit circle
  • gương soi: see-through mirror
  • gương soi bên: side mirror
  • gương thật mặt: see-through mirror
  • gương trang điểm (ở mặt trong tấm che nắng): vanity mirror
  • gương trong: driving mirror
  • gương tử ngoại: ultraviolet mirror
  • gương tử ngoại: UV mirror
  • gương từ: magnetic mirror
  • hạt nhân gương: mirror nuclei
  • hiệu ứng đối xứng gương: mirror effect
  • hiệu ứng gương: mirror effect
  • kính gương: mirror plate
  • kính tráng gương: mirror glass
  • kính viễn vọng dùng gương: mirror telescope
  • lề gương: mirror margin
  • lớp mạ gương: mirror coating
  • lớp phủ gương: mirror coating
  • lò phản ứng gương đảo trường: field-reversed mirror reactor
  • máy ảnh có gương phản xạ điều tiêu: camera with mirror reflex focusing
  • máy đo giao thoa phản xạ, máy đo giao thoa dạng gương: mirror interferometer
  • máy lục phân gương phẳng: mirror sextant
  • mặt gương: mirror surface
  • nuclit gương: mirror nuclide
  • ổ đĩa đối xứng gương: mirror drive
  • phép ánh xạ gương: mirror image
  • quang học gương: mirror optics
  • sự chế tạo gương: mirror making
  • sự đánh bóng như gương: mirror finish
  • sự phản xạ gương: mirror reflection
  • sự phản xạ gương: mirror reflexion
  • thấu kính gương: mirror lens
  • thang đo có gương: mirror scale
  • trục đối xứng gương: mirror line
  •  mirror surface
  • mặt gương: mirror surface
  •  plane
  • gương phẳng: plane mirror
  • gương trượt: gliding plane
  •  reflector
  • bộ phản xạ gương: specular reflector
  • gương chiếu hậu: rear reflector
  • gương parabôn: parabolic mirror, reflector
  • gương phản chiếu: parabolic reflector
  • gương phản chiếu: reflector
  • gương phản chiếu dạng parabôn: parabolic reflector
  • gương phản chiếu thụ động: passive reflector
  • gương phản xạ: reflector
  • gương phản xạ Lambert: lambertian reflector
  • gương phản xạ Liberkuhn: lieberkuhn reflector
  • gương phản xạ dịch vị: offset reflector
  • gương phản xạ mềm: flexible reflector
  • gương phản xạ parabon: parabolic reflector
  • gương phản xạ tăng cường: clamping reflector
  • mặt gương: specular reflector
  •  specular
  • bộ phản xạ gương: specular reflector
  • đánh bóng như gương: specular finish or specular gloss
  • hệ số phản chiếu gương: specular reflection coefficient
  • hệ số phản xạ gương: specular reflection coefficient
  • mặt gương: specular reflector
  • như gương: specular
  • phản chiếu như gương: specular
  • sự phản chiếu gương: specular reflection
  • sự phản xạ gương: specular reflection
  • than gương: specular coal

  • ăng ten gương parabôn dẹp
     cheese antenna
    bồn tắm gương sen
     shower bath
    buồng gương phản xạ
     reflex camera
    buồng tắm gương sen
     shower compartment
    buồng tắm gương sen
     shower cubicle
    buồng tắm gương sen
     shower room
    cặp đối xứng gương
     mirrored pair
    cửa gương (ở tủ)
     plate-glass door
    đèn gương
     metallized lamp
    điện kế gương
     light-spot galvanometer
    điện kế gương
     luminous pointer galvanometer
    điện kế gương
     reflecting galvanometer
    điện kế gương phản chiếu
     reflecting galvanometer
    điện kế gương phản xạ
     light-spot galvanometer