gậy

- d. Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh. Gậy ông đập lưng ông. Nói người ta dùng gậy mình để đánh lại mình hoặc dùng lý luận của mình để công kích mình.


nd. Đoạn tre, gỗ, cầm vừa tay, dùng để chống khi đi hay để đánh. Đi phải chống gậy. Phang cho một gậy.

xem thêm: gậy, gậy gộc, hèo, côn, trượng, can



gậy

gậy
  • noun
    • stick; cane; staff

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 crimp

 rob

gậy để đuổi gia súc
 prod