gối

- 1 dt Đầu gối nói tắt: Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (HXHương); Quì gối cúi đầu (tng).

- 2 dt Đồ dùng để kê đầu khi nằm: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd).

- đgt 1. Đặt đầu lên trên: Đầu lên trên chiếc gối mây (NgKhải) 2. Gác đầu một vật gì lên một vật khác: Gối tấm ván lên bờ tường.


bộ phận dùng để đỡ vật thể và cấu kiện cũng như toàn bộ kết cấu trong trạng thái cân bằng, bảo đảm điều kiện ổn định và vững chắc dưới tác dụng của các loại tải trọng. Đó là những chi tiết làm phát sinh các phản lực có thể cân bằng với ngoại lực. Trong công trình cầu, G là bộ phận truyền lực từ kết cấu nhịp xuống mố trụ và bảo đảm cho kết cấu nhịp có thể quay hoặc di động tự do dưới tác dụng của tải trọng, của nhiệt độ thay đổi và mọi tác động khác. Có hai loại G: G cố định chỉ cho phép chuyển vị xoay, phản lực G có thể có phương bất kì đi qua khớp G; G di động cho phép tiết diện kê G vừa có chuyển vị xoay vừa có chuyển vị tịnh tiến theo phương thẳng góc với trục con lăn di động. Về cấu tạo, G có nhiều loại: G bản phẳng, G tiếp tuyến, G có khớp, G con lăn, G con quay hình quạt.


nId. 1. Đồ để kê đầu, để dựa. Gối chiếc: độc thân, lẻ bạn tình. Gối loan: gối có thêu chim loan.
IIđg. 1. Kê đầu lên. Gối đầu lên cánh tay.
2. Đặt lên trên, trồng vụ tiếp theo khi vụ trước chưa dứt. Để trụ gối lên đầu tường. Trồng ngô gối vụ.

nd. Đầu gối. Mỏi gối chồn chân vẫn cứ trèo (H. X. Hương). Quỳ gối. Bó gối.

gối

gối
  • noun
    • pillow; cushion knee
      • quì gối: to kneel down

 abuttal
 base
  • bản gối: base slab
  • bản gối: base plate
  •  chock
     cushion
  • đá gối: cushion
  • gối tựa: cushion
  •  expansion bearing
  • gối di động: expansion bearing
  • gối giãn nở: expansion bearing
  •  knee
  • dây chằng bắt chéo khớp gối: interosseous ligament of knee
  • dây chằng chéo khớp gối: oblique ligament of knee
  • dây chằng ngoài khớp gối: lateral ligament of knee
  • gối bao trong: knee of internal capsule
  • khớp gối: knee
  • sụn bên khớp gối: lateral meniscus of knee joint
  • sụn trong khớp gối: medial meniscus of knee joint
  • tật gối cong lõm trước: back knee
  • tật gối lệch ra ngoài: out knee
  • tật gối lệch vào trong: knock knee
  • tường gối: knee wall
  •  mattress
  • gối tựa: mattress
  •  pedestal
     pillow
  • cấu trúc gối: pillow structure
  • dung nham dạng gối: pillow lava
  • gối muối (địa chất): salt pillow
  • gối tuyết: snow pillow
  •  socket
     supporting
  • áp lực gối: supporting pressure
  • bộ phận gối tiếp tuyến: tangential supporting element
  • bộ phận gối tựa: supporting element
  • bộ phận gối tựa phẳng: flat supporting element
  • cấu kiện gối tiếp tuyến: tangential supporting element
  • chi tiết gối tựa phẳng: flat supporting element
  • điều kiên gối tựa: supporting condition
  • gối tựa treo: supporting hanger

  • áp lực gối
     abutment pressure
    áp lực gối
     bearing pressure
    áp lực gối
     force of support
    áp lực gối
     superting force
    áp lực gối đỡ
     abutment pressure
    áp lực gối tựa
     abutment pressure
    áp lực gối tựa
     bearing pressure
    áp lực gối tựa cho phép
     allowable bearing pressure
    áp lực tại gối tựa
     end pressure
    bản đệm gối cầu
     bearing pad
    bản gối
     deck
    bản gối
     support slab
    bản gối giản đơn trên 4 cạnh lên các dầm
     slab simply supported along all four edges by beams
    bản gối tường
     wall plate
    bản lề gối
     rocker hinge
    bệ gối tựa
     abutment
    bệ kê gối
     bearing bedding plate
    bộ phận gối tựa
     bearing element
    bộ phận gối tựa con lăn
     roller-type bearing element
    bộ phận gối tựa cứng
     rigid bearing element
    bộ phận gối tựa khớp
     hinged bearing element
    các điều kiện gối tựa
     support conditions
    các gối được chống chuyển động dọc
     bearing restrained for longitudinal movement
    cái đe dạng gối
     heel dolly