ghìm

- d. Kìm lại, giữ lại: Ghìm cương ngựa.


nđg. Dùng sức giữ lại vật đang chuyển động. Ghìm xe đang xuống dốc.Ghìm cơn giận.

ghìm

ghìm
  • verb
    • to pull

 peg
  • ghìm giữ (giá hối đoái, cổ phiếu ...): peg

  • thỏa thuận ghìm giá
     knock-out agreement
    việc ghìm giá
     pegging