Từ điển Tiếng Việt
"ghìm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ghìm
- d. Kìm lại, giữ lại: Ghìm cương ngựa.
nđg. Dùng sức giữ lại vật đang chuyển động. Ghìm xe đang xuống dốc.Ghìm cơn giận.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ghìm
ghìm
verb
to pull
peg
ghìm giữ (giá hối đoái, cổ phiếu ...)
: peg
thỏa thuận ghìm giá
knock-out agreement
việc ghìm giá
pegging