ghế

- 1 dt. 1. Đồ dùng để ngồi: ghế tựa ghế băng ghế mây bàn ghế kê hai dãy ghế. 2. Địa vị, chức vụ: ông ta sợ mất ghế tranh ghế tổng thống.

- 2 đgt. 1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm: ghế cơm. 2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm: ghế cơm nguội cơm ghế khoai khô.


nd. 1. Đồ dùng để ngồi. Ghế bành.
2. Địa vị, chức vụ trong guồng máy nhà nước. Mất ghế bộ trưởng. Chiếm đa số ghế ở Nghị viện.

nđg. Đảo gạo bằng đũa cả cho cơm chín đều hay để trộn lẫn lương thực phụ vào. Ghế nồi cơm. Cơm ghế khoai.

ghế

ghế
  • noun
    • chair; seat
    • verb
      • to stir; to steam

     chair
  • đường thay máy kiểu ghế: chair lift
  • ghế bành: easy chair
  • ghế buồng ngủ: bedroom chair
  • ghế có bánh xe: rolling chair
  • ghế điện: electric chair
  • ghế đu: rocking chair
  • ghế lăn: batch chair
  • ghế lật: rocking chair
  • ghế mây: cane chair
  • ghế nhựa: plastic chair
  • ghế tắm: bath chair
  • ghế thủ thủ trưởng: boatswain's chair
  • ghế tre: bamboo chair
  • ghế tựa: high-backed chair
  • ghế xếp: folding chair
  • ghế xoay: revolving chair
  •  mattress
     seat
  • bọc ghế: seat cover
  • chiều rộng ghế: width of seat
  • chỗ ngồi ghế ngồi: seat
  • chỗ ngồi kiểu ghế lật: sliding seat
  • đế bắt ghế: seat rail console
  • đệm ghế giả da: ecsaine seat covering
  • đệm ghế ngồi: seat cushion
  • điều chỉnh ghế trượt: seat slide adjuster
  • ghế 60/40: sixty/forty (60/40) seat
  • ghế an toàn dành cho trẻ em: integraled child (safety) seat
  • ghế bật: ejection seat
  • ghế chậu: bucket seat
  • ghế chống tĩnh điện: anti-static seat
  • ghế cố định: bucket seat
  • ghế dài trong xe: bench seat
  • ghế dành cho trẻ em: infant safety seat
  • ghế dành cho trẻ em: child seat
  • ghế dành cho trẻ em: baby seat
  • ghế điện: power seat
  • ghế điều chỉnh bằng điện: power seat
  • ghế điều chỉnh điện: multi-adjustable power seat
  • ghế điều chỉnh tám hướng: eight-way adjustable seat
  • ghế dọc: long seat
  • ghế dựa ngả (chỗ ngồi): reclining seat
  • ghế hành khách: passenger seat
  • ghế kiểu khung: bucket seat
  • ghế lật được: tip-up seat
  • ghế liền: bench seat
  • ghế nằm: reclining seat
  • ghế ngả: reclining seat
  • ghế ngả được: fold-down seat
  • ghế ngả được: reclining seat
  • ghế ngang: transverse seat
  • ghế ngồi: seat
  • ghế ngồi có bọc đệm: upholstered seat
  • ghế ngồi đệm lò xo: inerspring seat
  • ghế ngồi sau: rear seat
  • ghế nhà hát: theater seat
  • ghế nhìn theo hướng tàu chạy: seat in travel-view
  • ghế quay: revolving seat
  • ghế quay đảo chiều được: reversible seat
  • ghế sau: r/ seat
  • ghế thể thao: sports seat
  • ghế thể thao điều chỉnh tám hướng: eight-way adjustable sport seat
  • ghế trẻ em: child seat
  • ghế trẻ em: infant seat
  • ghế trước: front seat
  • ghế trượt hai chiều: dual sliding seat
  • ghế trượt hai chiều với bộ nhớ: dual sliding seat with memory
  • ghế xếp phụ: jump seat
  • khung ghế: seat bracket
  • khung ghế: seat frame
  • lưng ghế tựa: seat back
  • mặt tựa ghế dài: bench seat
  • rãnh điều chỉnh ghế ngồi: seat rail (seat runner)
  • sự bọc đệm ghế ngồi: seat upholstery
  • tấm kim loại dưới ghế sau: under seat panel

  • bàn ghế bằng tre
     bamboo furniture
    bàn ghế ngoài trời
     site furniture
    bố trí ghế trên xe
     seating accommodation
    bố trí ghế trên xe
     seating arrangement
    bố trí ghế trên xe
     seating pattern
    bộ ba ghế đá (trong nhà thờ)
     sedile
    buồng làm việc (ở ghế chìm)
     working chamber
    dãy ghế ngồi xem
     spectator's seats row
    ghế bành
     arm-chair
    ghế bành
     lounge
    ghế cầu kinh
     prie-dieu
    ghế dài
     bench

     seat
  • ghế nằm: sleeper seat

  • chiếc ghế đẩy bằng bạc
     silver wheelchair
    chiếc ghế đẩy băng bạc
     silver wheelchair
    ghế bộ trưởng bộ tài chính
     Treasury Bench
    ghế hạng hai (tàu, máy bay)
     tourist class
    ghế treo
     chair lift
    ghế treo
     teleskis
    suất sử dụng ghế ngồi (trên máy bay)
     load factor
    yêu cầu về ghế đẩy
     wheelchair request