ghi âm

- đgt. Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.


ghi lại tín hiệu âm thanh trên các vật liệu chuyên dùng để phát lại. Kĩ thuật GÂ bắt đầu từ phương pháp cơ khí (đĩa có rãnh) đến các vật liệu từ tính và hiện nay đã số hoá cả trên bộ nhớ máy vi tính.


nđg. Ghi tiếng vào. Máy ghi âm.

ghi âm

ghi âm
  • verb
    • to record

 record
  • bản ghi âm: record
  • sự ghi âm: record
  • thư viện ghi âm thanh: sound record library
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sound recording
  • hệ thống ghi âm: sound recording system
  • sự ghi âm: sound recording
  • sự ghi âm cách biệt: separate sound recording
  • sự ghi âm riêng biệt: separate sound recording
  • tiêu chuẩn ghi âm: standards of sound recording

  • băng ghi âm
     tape
    băng giấy ghi âm
     recording paper band
    băng từ ghi âm
     audio tape
    bản ghi âm
     phonogram
    buồng ghi âm
     recording booth
    buồng nghe (băng) ghi âm
     records booth
    đặc tuyến ghi âm
     recording characteristic
    đầu ghi âm quang
     optical sound head
    đầu ghi âm thanh
     sound insulation
    đầu từ ghi âm
     recording magnetic head
    đường ghi âm
     phonogram
    đường ghi âm
     recorded track
    đường ghi âm
     sound-track
    đường ghi âm
     track
    đường ghi âm
     track (recording)
    dụng cụ ghi âm
     sound recorder
    ghi âm cơ học
     mechanical recording
    giả ghi âm nổi
     pseudosptereophony
    giao diện máy ghi âm cassette
     ACRI (audio cassette recorder interface)
    giao diện máy ghi âm cassette
     audio cassette recorder interface (ACRI)
    két dẹt cho ghi âm
     cassette for audio recording
    két dẹt ghi âm
     audio cassette
    lõi của băng ghi âm
     core (tape recording)
    máy ghi âm
     cassette
    máy ghi âm
     phonograph
    máy ghi âm
     recorded voice machine
    máy ghi âm
     recorder
    máy ghi âm
     taper recorder