ghi chú

- Ghi lại và giải nghĩa.


nđg. Ghi để nói rõ thêm. Ghi chú ở cuối trang.

ghi chú

ghi chú
  • Supply footnotes tọ
    • Ghi chú những từ khó trong một bài văn: To supply footnotes about difficult words in a literary essay

 annotation
Giải thích VN: Lời ghi chú hoặc bình luận mà bạn có thể chèn vào tài liệu, như một báo cáo kinh doanh hoặc một phiếu phân tích chẳng hạn. Trong một số trình ứng dụng, bạn có thể chèn ghi chú dưới dạng một biểu tượng, để khi người đọc tài liệu click chuột vào đó, thì một cửa sổ riêng sẽ mở ra, trong có chứa ghi chú. Những người sử dụng loại máy tính có trang bị âm thanh số và microphone còn có thể ghi chú bằng lời nói vào các tài liệu của họ.
  • ghi chú song song: parallel annotation
  •  caption
    Giải thích VN: Ví dụ trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.
     comment
  • lời ghi chú: comment facility
  •  comment out
     cutline
     legend
  • ghi chú (của biểu đồ, bản đồ, đồ thị): legend (for a graph, map, diagram)
  •  note
  • ghi chú ở lề: side note
  • ghi chú riêng: special note
  • ghi chú về phạm vi: scope note
  • lời ghi chú: note
  • lời ghi chú chung: public note
  • lời ghi chú riêng: private note
  • sự ghi chú kiểm tra: check note
  •  notice
     remark

    dấu ghi chú ôben
     obelisk
    ghi chú (có) dẫn nguồn
     reference label
    ghi chú dán được
     sticky notes
    ghi chú điều chỉnh
     calibration markers
    ghi chú ghi ở lề
     margin text
    ghi chú giải ô
     cell Tip
    ghi chú thiết kế
     design notes
    lời ghi chú
     lettering
    mục ghi chú
     entry
    phần ghi chú
     mark
    phần ghi chú
     memo elements
    sự ghi chú cuối trang
     page footing
    tiêu đề và ghi chú bên lề
     Headings and Marginal Notes
    vùng ghi chú phía dưới
     footing area

     note taking
     notes
     record
     take notes
     take notes (to...)

    bằng lái xe có ghi chú vi phạm
     endorsed driving licence
    bao rách (lời ghi chú thêm trên vận đơn)
     torn bag
    bao rách [lời ghi chú thêm trên vận đơn]
     torn bag
    chất hàng trong mưa (cụm từ ghi chú trên vận đơn)
     rain work
    được nói là (lời ghi chú trên vận đơn)
     said to be
    ghi chú bán hàng
     sales note
    không có bao bì (lời ghi chú trên vận đơn)
     unpacked
    lời ghi chú
     written indication
    lời ghi chú trên vận đơn
     remark
    lời ghi chú trên vận đơn
     wet
    những ghi chú trên vận đơn
     exceptions noted on the bill of lading
    phần trong bao bì lòi ra lời ghi chú trong vận đơn
     contents exposed
    sự ghi chú
     notation
    trừ khi có những ghi chú khác
     except as otherwise noted
    ướt mưa (cụm từ ghi chú trên vận đơn)
     rain wet
    vỏ ngoài bao bì bị rách (cụm từ ghi chú trong vận đơn)
     cover torn