ghiền

- đgt., đphg Nghiện: Có thằng chồng ghiền như ông tiên nho nhỏ, Ngó vô mùng đèn đỏ sợ sao (cd).


nđg. Như Nghiện. Ghiền rượu.

ghiền

ghiền
  • verb
    • to be addicted tọ
      • ghiền thuốc lá: to be addicted to cigarette smoking
      • ghiền rượu: to addicted todrink