ghim

nId. Đinh nhỏ dài dùng để gài giấy. Ghim băng. Ghim cúc.
IIđg. Dùng ghim mà gài. Giấy tờ phải ghim lại.


ghim

ghim
  • noun
    • pin
      • ghim băng: safe pin
  • verb
    • to pin; to enclose; to fasten

 clip
  • cái ghim kẹp giấy: paper clip
  •  pin
  • đinh ghim: pin
  • đinh ghim dẫn hướng: guide pin screw
  • ghép có ghim: pin joint
  • ghim dẫn hướng: guide pin
  • kim ghim: pin

  • bộ sinh xung ghim
     clamp pulse generator
    chở kháng ghim
     blocked impedance
    đầu ghim
     pinpoint
    đi-ốt ghim
     clamping diode
    đi-ốt ghim DC
     DC clamp diode
    điện dung (bị) ghim
     clamped capacitance
    đinh ghim
     sprig
    đinh ghim
     wire nail
    ghim băng giá
     mush frost
    ghim hãm
     tension clamp
    ghim nước đá
     mush frost
    lỗ ghim
     pinhole
    máy đóng ghim
     stapler product
    máy đóng ghim góc
     corner stapling machine
    mạch ghim
     clamping
    mạch ghim
     clamping circuit
    mạch ghim (sơ đồ điện)
     clamping circuit
    mạch ghim dùng điot
     diode clamp
    may đóng ghim
     stapling machine
    rutin dạng ghim
     maidenhair
    sứ bắt ghim
     shackle insulator
    sự đóng bằng ghim
     side stitching
    sự đóng bằng ghim
     stab stitching
    sự đóng ghim
     stab stitching

     peg
  • ghìm giữ (giá hối đoái, cổ phiếu ...): peg

  • thỏa thuận ghìm giá
     knock-out agreement
    việc ghìm giá
     pegging