giám đốc

- I đg. (cũ; id.). Giám sát và đôn đốc.

- II d. Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v.v. sở văn hoá. Giám đốc nhà xuất bản. Giám đốc nhà máy. Giám đốc công ti.


chức danh của cán bộ đứng đầu một đơn vị (công ti, xí nghiệp, cơ quan...), chịu trách nhiệm về mọi mặt: tổ chức và hoạt động của đơn vị mà mình phụ trách, nhằm thực hiện đúng đắn nhiệm vụ của đơn vị. GĐ phải thực hiện bốn chức năng cơ bản: điều tra nghiên cứu, dự đoán và lập phương án; quyết định; tổ chức thực hiện và điều hành; kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện.

công ti do hội đồng quản trị cử ra trong một thời hạn 4 - 5 năm, là một pháp nhân hoạt động nhân danh công ti và được trao những quyền hạn rộng tương ứng với trách nhiệm, chịu trách nhiệm quản lí doanh nghiệp, và chịu trách nhiệm dân sự và hình sự khi có lỗi trong công việc quản lí.

GĐ công ti có thể bị đại hội đồng công ti bãi nhiệm hay cách chức. Trong giai đoạn phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa còn ở trình độ tương đối thấp, GĐ thường là chủ sở hữu đơn vị kinh tế. Với sự phát triển của nền kinh tế và sự xuất hiện các công ti lớn, sự phức tạp của công tác quản lí, chức năng chủ sở hữu tách khỏi chức năng quản trị doanh nghiệp, và người chủ sở hữu giao chức năng đó cho GĐ.


hd. Người đứng đầu điều khiển một sở, một cơ quan.

giám đốc

giám đốc
  • noun
    • director; manager; supervisor

 director
  • giám đốc chương trình: program director (PD)
  • giám đốc điều hành: managing director
  • phó giám đốc: assistant director
  • phó giám đốc: deputy director
  • tổng giám đốc: director general
  • tổng giám đốc: managing director
  •  manager
  • giám đốc công trường: construction manager
  • giám đốc kinh doanh: sales manager
  • giám đốc nhà máy: works manager
  • giám đốc thiết kế: project manager
  • tổng giám đốc: general manager
  •  managing director
  • giám đốc điều hành: managing director
  • tổng giám đốc: managing director
  •  principal
     superintendent

    ban giám đốc
     board of directors
    ban giám đốc nhà máy
     factory management
    ban giám đốc nhà máy
     plant management
    ban giám đốc nhà máy
     works management
    chuyên viên an ninh thông tin tự động của ban giám đốc
     Directorate Automated Information Security Official (DAISO)
    giám đốc cảng
     harbor master
    giám đốc khoa học
     project scientist
    giám đốc thông tin
     Chief Information Officer (CIO)
    hiệp hội quốc gia của các giám đốc viễn thông các bang
     National Association of state telecommunications Directors (NASTD)
    phó giám đốc
     vice-director
    văn phòng giám đốc cảng
     harbor master's office

     administrator
     director
  • đồng giám đốc: joint director
  • đồng giám đốc điều hành: joint managing director
  • giám đốc (của một công ty): director
  • giám đốc bán hàng: sales director
  • giám đốc bảo trì: director of maintenance
  • giám đốc bên ngoài: outside director
  • giám đốc chấp hành: executive director
  • giám đốc chưa chính thức: shadow director
  • giám đốc chuyên môn: professional director
  • giám đốc công ty: company director
  • giám đốc danh nghĩa: nominal director
  • giám đốc địa phương: local director
  • giám đốc điều hành: executive director
  • giám đốc điều hành: managing director
  • giám đốc điều nghiên người tiêu dùng: consumer research director
  • giám đốc do nhà nước chỉ định (tham gia quản lý công ty): public director
  • giám đốc không điều hành: non-executive director
  • giám đốc không điều hành: non-eligible director
  • giám đốc khu vực: regional director
  • giám đốc khu vực: area director
  • giám đốc kỹ thuật: technical director
  • giám đốc làm việc toàn thời gian: full-time director
  • giám đốc mãn nhiệm: retiring director
  • giám đốc mượn danh: dummy director
  • giám đốc mỹ thuật (của hãng quảng cáo): art director
  • giám đốc ngầm: shadow director
  • giám đốc ngân sách: budget director
  • giám đốc nghiên cứu (công ty quảng cáo): director of research
  • giám đốc nghiên cứu thị trường: market research director
  • giám đốc nhân sự: personnel director
  • giám đốc nội bộ: inside director
  • giám đốc quảng cáo: publicity director
  • giám đốc sáng tạo (quảng cáo): creative director
  • giám đốc sản xuất: production director
  • giám đốc tài vụ: financial director
  • giám đốc thông tin: communication director
  • giám đốc thường vụ: managing director
  • giám đốc thường vụ giám đốc điều hành: managing director
  • giám đốc thương mại: commercial director
  • giám đốc xã hội: social director
  • giám đốc xuất khẩu: export director
  • phó giám đốc: assistant director
  • phó giám đốc: associated director
  • phó giám đốc: deputy director
  • phó giám đốc điều hành: assistant managing director
  • quyền giám đốc: acting director
  • quyền giám đốc: alternate director
  • quyền giám đốc: temporary director
  • tổng giám đốc: director general
  • ủy viên quản trị, giám đốc (của một công ty): director
  •  manager
  • ban giám đốc tiếp thị: marketing manager
  • bổ nhiệm ai làm giám đốc: appoint sb manager (to...)
  • đồng giám đốc: joint manager
  • giám đốc (nghiệp vụ) đóng ở một nước: country manager
  • giám đốc bán hàng: general sales manager
  • giám đốc bán hàng: sales manager
  • giám đốc bán hàng khu vực: area sales manager
  • giám đốc bán hàng xuất khẩu: export sales manager
  • giám đốc chi nhánh: branch manager
  • giám đốc chuyên môn: line manager
  • giám đốc công trình: project manager
  • giám đốc công trường: site manager
  • giám đốc cung ứng: sourcing manager
  • giám đốc cung ứng: supply manager
  • giám đốc đầu tư: fund manager
  • giám đốc địa hạt: district manager
  • giám đốc điều hành: executive manager
  • giám đốc doanh nghiệp: business manager
  • giám đốc dự án: project manager
  • giám đốc ga: station manager
  • giám đốc giao dịch khách hàng: customer relations manager
  • giám đốc khu vực: district manager
  • giám đốc khu vực: area manager
  • giám đốc kinh doanh: sales manager
  • giám đốc kinh doanh: commercial manager
  • giám đốc kinh tiêu: distribution manager
  • giám đốc mại vụ: traffic manager
  • giám đốc mãi khu vực: district sales manager
  • giám đốc mãi vụ: traffic manager
  • giám đốc mua hàng: purchasing manager
  • giám đốc ngân hàng: bank manager
  • giám đốc ngành: line manager
  • giám đốc nghiệp vụ: operation manager
  • giám đốc nghiệp vụ (quảng cáo): account manager
  • giám đốc nghiên cứu: research manager
  • giám đốc nghiên cứu tiếp thị: market research manager
  • giám đốc nhân sự: staff manager
  • giám đốc nhân sự: personnel manager
  • giám đốc nhà máy: factory manager
  • giám đốc nhà máy: works manager
  • giám đốc nhãn hiệu: brand manager
  • giám đốc phân khu: area manager
  • giám đốc phòng bán hàng xuất khẩu: export sales manager
  • giám đốc phòng cho vay: credit manager
  • giám đốc phòng xuất khẩu liên hợp: combination export manager
  • giám đốc phụ trách: line manager
  • giám đốc quảng cáo: publicity manager
  • giám đốc quảng cáo: advertising manager
  • giám đốc quan hệ quần chúng: public relations manager
  • giám đốc quan hệ xã hội: relationship manager
  • giám đốc sản phẩm: product manager
  • giám đốc sản xuất: production manager
  • giám đốc tài chính: financial manager
  • giám đốc thương mại: commercial manager
  • giám đốc thương mại: merchandise manager
  • giám đốc tiếp thị: marketing manager
  • giám đốc tiêu thụ: sales manager
  • giám đốc tin học: computer manager
  • giám đốc truyền thông tiếp thị: marketing communications manager
  • giám đốc xa vụ: traffic manager
  • giám đốc xưởng, nhà máy: works manager
  • giám đốc xuất khẩu: export manager
  • phó giám đốc: middle manager
  • phó giám đốc: under manager
  • phó tổng giám đốc: deputy general manager
  • quyền giám đốc: acting manager
  • tổng giám đốc: general manager
  • trợ lý giám đốc: assistant manager
  •  principal
     supervisor
     supervisory

    Hiệp hội các giám đốc các khách sạn Châu Âu
     European Hotel Managers Association
    báo cáo của giám đốc
     director's report
    bà giám đốc
     manageress
    ban giám đốc
     board of directors
    ban giám đốc
     directorate
    ban giám đốc
     management committee
    ban giám đốc (của tổ chức hiệp hội)
     board of governors
    ban giám đốc địa phận
     local board
    ban giám đốc tiếp thị
     marketing management
    ban tổng giám đốc
     general management
    các khoản thu nhập của giám đốc
     director's emoluments
    các khoản thu nhập của giám đốc
     directors' emoluments
    chức danh giám đốc công ty
     directorship
    chức giám đốc
     directorate
    chức giám đốc
     directorship
    chức giám đốc
     management
    chức vụ giám đốc
     managership
    danh bạ giám đốc công ty
     register of directors
    đồng giám đốc
     codirector (co-director)
    đồng giám đốc
     co-manager
    giám đốc (của công ty)
     officer
    giám đốc an toàn (lao động)
     safety officer