giát

- d. Thứ phên bằng tre, nứa hoặc gỗ do nhiều mảnh ghép lại, đặt ở giường để trải chiếu lên.


nd. Thanh tre mỏng ghép lại với nhau để lót giường, chõng (cũng gọi là vạc). Giát giường.

giát

giát
  • Bed-plank (made of naeeow bamboo or wood laths put close to each other)

 grid
 lathing lathe
 lattice
  • giàn giát: lattice truss
  •  lattice lathe

    ăng ten kiểu giát giường
     bed-plate
    ăng ten kiểu giát giường
     billboard array
    ăng ten kiểu giát giường
     mattress array
    hình giát
     latticed