giéo giắt

- t. Nói những tiếng véo von thánh thót do sự hòa hợp các âm thanh gây nên: Khúc đàn giéo giắt.


nt.x.Réo rắt.

giéo giắt

giéo giắt
  • Melodious
    • Tiếng sáo giéo giắc: The melodious notes of a flute