gió

- đgt. 1. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh: Gió thổi mây bay gió chiều nào che chiều ấy (tng.). 2. Luồng không khí chuyển do quạt: quạt nhiều gió.


chuyển động của không khí so với bề mặt Trái Đất, thường theo chiều ngang, được quyết định bởi trường khí áp, là chênh lệch áp suất do sự phân bố các vùng áp thấp và áp cao trên bề mặt Trái Đất. G được đặc trưng bởi hướng và vận tốc. Vận tốc G thường được đo bằng m/s, km/h hoặc đo theo cấp gió Bôfo (Beaufort): G trung bình 5 - 8 m/s, G mạnh trên 14 m/s; G bão trên 20 - 25 m/s. Hướng G quy ước xác định bởi điểm ở chân trời từ đó gió thổi tới, xác định theo 16 hướng (vd. bắc, đông bắc, nam, tây nam...). Bốn hướng G chính là bắc, nam, đông, tây. Năng lượng G từ xưa đã được sử dụng rộng rãi (cối xay gió, thuyền buồm, vv.); hiện nay, nhiều nước đã sử dụng năng lượng G để phát điện.


nd. Không khí chuyển động thành luồng. Gió mát. Nhanh như gió.

xem thêm: gió, gió máy, bão, dông, dông tố, bão táp



gió

gió
  • noun
    • wind; air
      • không một chút gió nào cả: There is not a breath of wind
      • gió biển: sea-wind; sea air

 air
  • áo gió: air jacket
  • áo gió lạnh: cooling air jacket
  • bản lề cửa thông gió: air vent hinge
  • bình chứa gió nén: air reservoir
  • bình lọc gió chứa dầu: oil bath air cleaner
  • bộ chuyển hướng gió: air deflector
  • bộ điều chỉnh cấp gió: air regulator
  • bộ điều chỉnh gió: air damper
  • bộ đo gió kiểu L: L-Jetronic air flow meter
  • bộ làm lạnh có màn gió: air curtain cooler
  • bộ rửa gió: air washer
  • bộ rửa gió: washer, air
  • bướm gió: air valve
  • bướm gió: air choke
  • cái lọc gió: filter air
  • cánh quạt máy thông gió: air vane
  • cấp gió (theo) ống nhánh: branch air supply
  • cấp không khí để thông gió: ventilation air supply
  • clapê gió: air damper
  • clapê gió hồi: return air damper
  • cửa (thông) gió: air vent
  • cửa gió ra: air egress
  • cửa gió vào: air ingress
  • cửa thông gió: air outlet
  • cửa vào gió chính: main air inlet
  • cửa xả gió: air egress
  • cụm thiết bị thông gió: air supply unit
  • dẫn hướng gió: air guide
  • đệm gió: air dome
  • điều chỉnh tuần hoàn gió: air circulation control
  • động cơ quạt gió: blowing air motor
  • đường (ống) thông gió: air channel
  • đường dẫn gió phụ: supplementary air intake
  • đường ống gió lạnh: cooling air duct
  • đường ống hút gió tươi: fresh air duct
  • đường thông gió: cooling air passage
  • đường thông gió: air course
  • đường thông gió: air channel
  • đục gió: air chipper
  • dòng gió hút: intake air flow
  • dòng gió hút: induced air draft
  • dòng gió lạnh: refrigerating air stream
  • dòng gió lạnh: refrigerating air flow
  • dòng gió lạnh: cold air stream
  • dòng gió lạnh: cooling air flow
  • gíclơ gió cầm chừng: idle air jet
  • giếng thông gió: air well
  • giếng thông gió: air shaft
  • giếng thông gió: air relief shaft
  • giếng thông gió: discharging air shaft
  • giếng thông gió mỏ: air shaft
  • gió biển: sea air
  • gió cấp: supply air
  • gió cấp hai: secondary air
  • gió cấp một: primary air
  • gió lặng: still air
  • gió lạnh: cooling air
  • hành lang thông gió: air passage
  • hệ (thống) đường ống gió: air piping
  • hệ (thống) ống gió hồi lưu: return air duct system
  • hệ (thống) tuần hoàn gió: air circulating system
  • hệ ống gió hồi: air return duct system
  • hệ số thông gió: air chamber coefficient
  • hệ số thông gió: number of air changes
  • hệ thống đường ống gió: air piping
  • hệ thống ống gió hồi: air return duct system
  • hệ thống ống gió hồi: return air duct system
  • hệ thống thông gió: air ventilation system
  • hệ thống tuần hoàn gió: air circulating system
  • hiệu suất máy thông gió: air output
  • hộp gió: air dome
  • hộp gió: air box
  • hộp thông gió: air chute
  • hộp thông gió: air channel
  • kênh thông gió (đóng tàu): air course
  • khe gió: air slot
  • không gian tuần hoàn gió: air circulating space
  • không gian tuần hoàn gió: air circulation space
  • không khí lạnh. gió lạnh: air coolant
  • không khí thông gió: ventilation air
  •  air blast
     blow
     wind
  • áp lực âm của gió: wind uplift
  • áp lực gió: wind force
  • áp lực gió: wind pressure
  • áp suất gió: wind pressure
  • bản đồ gió: wind chart
  • bào mòn do gió: wind carving
  • biểu đồ gió: wind rose
  • bóng gió: wind shadow
  • bóng gió (vùng lặng): wind shadow
  • bộ đổi hướng gió: wind deflector
  • bộ nạp điện gió: wind charger
  • cái chỉ tốc độ gió: wind level indicator
  • cấp chống gió: wind cable
  • cấp gió: intensity of wind
  • chạy xuôi gió: run before the wind
  • chệch chiều gió: off the wind
  • chuyển vị ngang do gió: swaying due to wind
  • cờ chỉ hướng gió: wind vane
  • cồn chắn gió: wind shadow drift
  • cửa chuyển hướng gió: wind diverting shield
  • cửa tản gió: wind diverting shield
  • cường độ gió: wind intensity
  • cuội mòn do gió: wind worn pebble
  • dầm (chịu tải trọng) gió: wind beam
  • dầm chống gió: wind girder
  • dầm chống gió: wind beam
  • dây néo phòng gió bão: wind cable
  • đá nhiều mặt gió mài: wind faceted stone
  • đi thuận gió (thuyền buồm): run before the wind
  • độ báo hiệu tải trọng gió: wind load indicator
  • động cơ gió: wind motor
  • đồng hồ đo gió: wind gauge
  • đồng hồ đo gió: wind gage
  • đường chắn gió: break wind
  • đường hầm thông gió: wind funnel
  • đường ống gió: wind tunnel
  • đường ống gió tia hở: open-jet wind tunnel
  • đường thông gió: wind way
  • dự án phát điện bằng sức gió: wind driven power project
  • giằng chính chống gió: main wind bracing
  • giằng chống gió: wind tie
  • giằng chống gió: wind bracing
  • giằng chống gió: wind brace
  • giằng gió: wind bracing
  • giằng gió: wind brace
  • giằng gió: wind bace
  • giàn (chống) gió: wind truss
  • giàn chống gió: wind girder
  • giàn gió: wind truss
  • gió alize: geostrophic wind
  • gió bấc: dry and cold north wind
  • gió biển: onshore wind
  • gió chếch: quarter wind
  • gió chủ đạo: prevailing wind
  • gió đất: offshore wind
  • gió đất: land wind
  • gió đông: easterly wind
  • gió đông nam: southeast wind
  • gió hanh: dry wind
  • gió lào: dry and hot wind
  • gió lốc: whirl wind
  • gió mặt trời: solar wind
  • gió mạnh: high wind
  • gió mạnh: gust of wind
  • gió ngược: foul wind
  • gió ngược chiều: dead wind
  • gió ngược chiều: contrary wind
  • gió nồm: South-East wind
  • gió ở mức vừa phải: moderate wind
  • gió sát mặt đất: ground wind
  • gió tây: westerly wind
  • gió tây nam: southwest wind
  • gió thổi ra biển: land wind
  • gió thổi ra biển: offshore wind
  • gió thổi vào bờ: onshore wind
  • gió thổi về phía bờ: onshore wind
  • gió thực (đạo hàng): true wind
  • gió thuận: following wind
  • gió thuận chiều: fair wind
  • gió thuận chiều: tail wind
  • gió to: high wind
  • gió trội: prevailing wind
  • gió trong cơn mưa: rainy wind
  • gió trong cơn mưa: rain bearing wind
  • gió xuôi: fair wind
  • gió xuôi: tail wind
  • góc gió: wind angle
  • hầm gió lạnh: refrigerated wind tunnel
  • hầm thông gió tốc độ thấp: low-speed wind tunnel
  • hệ đo gió rađa: radar wind system
  • hệ giằng chống gió: wind bracing
  • hệ giằng chống gió: wind brace
  • hệ giằng gió lưới: lower wind girder
  • hệ giằng gió trên: upper wind girder
  • hiệu chỉnh gió: take out of wind
  • hốc gió: wind hole
  • hộp gió: wind box
  • hoa (hồng) gió: wind rose
  • hoa gió: wind rose
  • hoa hồng gió: wind rose
  • hướng gió: wind direction
  • hướng gió thịnh hành: prevailing wind direction
  • kênh gió lạnh: refrigerated wind tunnel
  • khe gió: wind gap
  • khe nứt do gió: wind crack
  • khoang gió: wind box
  • kín gió: wind tight

  • áo gió
     windbreaker
    áp kế thông gió
     draft gauge
    áp lực gió thổi
     blast pressure
    áp lực thùng gió chính
     main air-reservoir pressure
    áp suất gió
     blast pressure
    áp suất thông gió
     ventilating pressure
    âm gió rít
     vortex sound
    bánh cánh quạt thổi gió
     throwing wheel
    bánh xe có cánh gió
     wheel flash
    bánh xe có cánh gió
     wheel, flash
    bánh xe gió
     runner
    báo hiệu gió lớn
     gale warning
    bằng sức gió
     aerial
    bao gió xuất khẩu
     export packaging
    bình có lỗ thông gió
     vented tank
    bình gió đá
     oxyacetylene tank
    bình lọc gió
     air-filter