giạ

- dt (đph) Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ 40 lít: Đóng cho xã 3 giạ thóc.


đơn vị cũ đo thể tích các lượng hạt nông sản (thóc, gạo, đậu...) ở Miền Nam Việt Nam, tương đương khoảng 35 - 40 lít.


nd. Đơn vị dân gian để đong hạt rời ở miền Nam Việt Nam, bằng khoảng 35-40 lít. Một giạ lúa.

giạ

giạ
  • noun
    • measure weighing about thirty kilograms of grain