giạt

- t. Bị xô vào một bên: Vải giạt; Bèo giạt.


nđg. Trôi nổi lềnh bềnh. Hoa trôi bào giạt đã đành (Ng. Du).

giạt

giạt
  • Wash aside
    • Một đám súng giạt vào bờ: A mass of water lilies was washed aside onto the shore (ashore)
  • Mass to one side
    • Mền bông giạt: The cotton padding had lumps of cotton massed to one side

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 drift

để trôi giạt (tàu thủy)
 heave to
giạt vào bờ bởi thời tiết
 weather-beaten
sự trôi giạt
 leeway
trôi giạt
 leeway
trôi, giạt bạt
 leeway