giảo hoạt

- Có lắm mưu gian quỉ quyệt.


ht. Lanh lợi xảo quyệt.
Tầm nguyên Từ điển
Giảo Hoạt

Giảo: gian xảo, hoạt: nhiều nưu mẹo. Nghĩa thông thường: Nhiều mưu mẹo tinh ranh.

Kêu người giảo hoạt nói năng. Hoa Điểu Tranh Năng


giảo hoạt

giảo hoạt
  • Friendishly cunning