giặt

- đg. Làm sạch quần áo, chăn chiếu, v.v. bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy như xà phòng. Giặt quần áo. Xà phòng giặt. Máy giặt.


nđg. Vò xát áo quần trong nước cho sạch. Tắm giặt. Máy giặt.

xem thêm: giặt, giặt giũ, giặt giạ



giặt

giặt
  • verb
    • to wash
      • tiệm giặt: laundry
      • giặt ủi: to launder

Lĩnh vực: dệt may
 scour
 wash

bồn giặt
 laundry trough (laundry tub)
buồng giặt
 laundry
chỉ dẫn giặt
 washing instructions
độ bền màu khi giặt
 fastness to washing
giặt khô
 dry-clean
giặt là
 launder
hiệu giặt là
 laundry
khả năng giặt sạch
 washability
máy giặt
 washer
máy giặt
 washing machine
máy giặt (cửa trên)
 washing machine (top loading)
máy giặt có bàn chải
 brush washer
máy giặt quần áo
 cloth cleaner
nhà giặt
 laundry room
nhà giặt
 wash-house
phòng giặt
 laundry room
sođa giặt
 washing soda
sự giặt
 laundering
sự giặt
 scouring
sự giặt
 washing
sự giặt rửa
 wash-up