Từ điển Tiếng Việt
"gian hàng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
gian hàng
nd. Nơi bày bán hàng trong một hội chợ, một cuộc triển lãm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
gian hàng
gian hàng
stand; stall; pavilion
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
department
số gian hàng mặc định
: default department number
gian hàng (mua bán)
retail trade room
gian hàng (ở chợ)
market pavilion
gian hàng trung tâm
shopping center pavilion
department
gian hàng (quần áo) đàn ông
: men's department
gian hàng ăn uống (trong một cửa hàng lớn)
: catering department
gian hàng bán hạ giá (trong cửa hàng)
: budget department
trưởng gian hàng
: head of department
gian hàng (hội chợ, triển lãm...)
stall
gian hàng (hội trợ, triển lãm...)
stall
gian hàng bán quà vặt
food stall
gian hàng bánh kẹo
pastry shop
gian hàng một giá
one-price counter
gian hàng phân phối
distributing compartment
gian hàng thực phẩm
food stall
không gian hàng hóa
commodity space
thuế gian hàng
tax on stand
trưởng gian hàng
departmental manager
trưởng gian hàng
floor manager
trưởng gian hàng
shopwalker