giao dịch

- đg. 1. Đổi chác, mua bán. 2. Nh. Giao thiệp, ngh.1.


những hành vi của công dân và của các tổ chức nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ dân sự. Phần lớn các GD là sự thoả thuận của hai hoặc nhiều người. Vd. để thực hiện các hành vi mua bán, cần có sự thoả thuận của người mua và người bán. Những GD như vậy gọi là GD (hợp đồng) hai bên hoặc nhiều bên. Trên thực tế thường gặp trường hợp GD chỉ cần sự biểu hiện ý chí của một bên (chẳng hạn, cấp giấy uỷ quyền, lập di chúc, từ chối việc thừa kế tài sản, vv.).

Phần lớn các GD hai bên có tính chất đền bù tương ứng cho nhau. Trong GD đó, một bên thực hiện những hành vi nhất định cho bên kia (giao vật, giao tiền, thực hiện một dịch vụ...) đồng thời được bên kia đền bù cho việc thực hiện những hành vi đó. Vd. trong hợp đồng thuê tài sản, người cho thuê có nghĩa vụ giao tài sản cho người thuê, còn người thuê có nghĩa vụ trả tiền cho người có tài sản cho thuê. Những hợp đồng tặng, hợp đồng cho, hợp đồng cho vay không lấy lãi... là những GD không đền bù. GD có thể thực hiện bằng văn bản hoặc bằng miệng. Việc lựa chọn hình thức GD do các bên GD quyết định. Nhưng đối với phần lớn GD thì pháp luật có quy định hình thức thực hiện. Việc không tuân theo yêu cầu của pháp luật về hình thức GD làm cho GD bị coi là vô hiệu chỉ có trong những trường hợp được luật quy định.


hdg. Đổi chác, mua bán. Giao dịch tiền mặt.

xem thêm: giao dịch, giao thiệp, giao tiếp, tiếp kiến



giao dịch

giao dịch
  • verb
    • to trade; to exchange; to deal

 commerce
 commercial
  • đơn vị xử lý giao dịch: commercial instruction processing (CIP)
  • ngân hàng giao dịch: commercial bank
  •  transaction
  • Chương trình giao dịch các dịch vụ (IBM): Services transaction Program (IBM) (STP)
  • Công nghệ giao dịch an toàn (Microsoft): Secure Transaction Technology (Microsoft) (STT)
  • Dịch vụ giao dịch Java (công nghệ): Java Transaction Service (technology) (JTS)
  • Giao diện chương trình giao dịch các dịch vụ (IBM): Services transaction Program Interface (IBM) (STPI)
  • Giao thức giao dịch AppleTalk: AppleTalk Transaction Protocol (ATP)
  • Giao thức giao dịch Internet: Transaction Internet Protocol (TIP)
  • Ngôn ngữ giao dịch số 1 (SONET): Transaction Language 1 (SONET)
  • Phương tiện xử lý giao dịch (IBM): Transaction Processing Facility (IBM) (TPF)
  • băng giao dịch: transaction tape
  • bản ghi giao dịch: transaction record
  • bảng danh mục giao dịch: Transaction List Table
  • bên ứng dụng khả năng giao dịch: transaction capabilities application part
  • bộ ghi giao dịch tự động: automatic transaction recorder
  • bộ xử lý giao dịch: transaction processor
  • bộ xử lý giao dịch định hướng đối tượng: Object Oriented Transaction Processor
  • các dịch vụ giao dịch: transaction services
  • các khả năng giao dịch: Transaction Capabilities (TC)
  • chương trình giao dịch: transaction program (TP)
  • chương trình giao dịch cục bộ: local transaction program
  • chương trình giao dịch đầu cuối: TTF (terminal transaction facility)
  • chương trình giao dịch đầu cuối: terminal transaction facility (TTF)
  • chương trình giao dịch dịch vụ: service transaction program
  • chương trình giao dịch từ xa: remote transaction program
  • chương trình giao dịch ứng dụng: Application Transaction Program (ATP)
  • chương trình giao dịch ứng dụng: application transaction program
  • chương trình xử lý giao dịch: transaction processing facility (TPF)
  • chuẩn xử lý giao dịch: transaction processing benchmark
  • đăng nhập giao dịch: transaction logging
  • dữ liệu giao dịch: transaction data
  • giàng buộc của cây giao dịch: transaction tree constraint
  • giai đoạn kết thúc của một giao dịch: termination phase of a transaction
  • giao dịch cập nhật: updated transaction
  • giao dịch cha: parent transaction
  • giao dịch chung: global transaction
  • giao dịch có thể truyền nhanh: fast path potential transaction
  • giao dịch cục bộ: local transaction
  • giao dịch đầu vào được chấp nhận để phát: Input Transaction accepted for Delivery (ITD)
  • giao dịch điện tử an toàn: secure electronic transaction (SET)
  • giao dịch hiện hành: current transaction
  • giao dịch hiện thời: current transaction
  • giao dịch khôi phục được: recoverable transaction
  • giao dịch mức cao nhất: top-level transaction
  • giao dịch phân tán: distributed transaction
  • giao dịch riêng truyền nhanh: fast path exclusive transaction
  • giao dịch trống: voided transaction
  • giao dịch trực tuyến: on-line transaction
  • hệ thống xử lý giao dịch: Transaction Processing System (TPS)
  • hệ thống xử lý giao dịch: transaction processing system
  • hủy giao dịch: transaction rollback
  • kết thúc giao dịch: End Of Transaction (EOT)
  • kênh xử lý giao dịch: Transaction Processing channel
  • khóa giao dịch: transaction key
  • khuôn dạng giao dịch tiêu chuẩn: Standard Transaction Format (STF)
  • lớp các dịch vụ giao dịch: transaction services layer
  • loại giao dịch: transaction type
  • máy xử lý giao dịch: Transaction Processing Protocol Machine (TPPM)
  • màn hình giao dịch (kinh doanh): transaction display
  • mã giao dịch: transaction code
  • miền giao dịch ra/vào: input/output transaction area (IOTA)
  • miền giao dịch vào/ra: IOTA (input/output transaction area)
  • ngày tháng giao dịch: transaction date
  • ngôn ngữ định nghĩa giao diện giao dịch: Transaction Interface Definition Language (TIDL)
  • ngôn ngữ xử lý giao dịch: Transaction Processing Language (TPL)
  • người sử dụng dịch vụ xử lý giao dịch: Transaction Processing Service User (TPSU)
  • nhánh giao dịch: transaction branch
  • nhận dạng giao dịch: Transaction ID (TID)
  • nhật ký giao dịch: transaction journal
  • nhật ký giao dịch: transaction log
  • nhà cung cấp dịch vụ xử lý giao dịch: Transaction Processing Service Provider (TPSP)
  • phần mềm quản lý giao dịch: transaction management software
  • phần sụn (phần trung) xử lý giao dịch phân tán: Distributed Transaction Processing Middleware (DTPM)
  • phần sụn giao dịch đối tượng: Object Transaction Middleware (OTM)
  • phần ứng dụng các khả năng giao dịch: Transaction Capabilities Application Part (TCAP)
  • phương tiện giao dịch đầu cuối: TTF (terminal transaction facility)
  • phương tiện xử lý giao dịch: transaction processing facility (TPF)
  • phục hồi giao dịch: transaction recovery
  • số giao dịch: transaction identifier
  • số nhánh giao dịch: transaction branch identifier
  • sự cân bằng tải giao dịch: transaction load balancing
  • sự cam kết giao dịch: transaction commitment
  • sự giao dịch: transaction
  • sự giao dịch bán hàng: sales transaction
  • sự giao dịch điện tử cá nhân: personal electronic transaction (PET)
  • sự giao dịch hỏi tin: inquiry transaction
  • sự giao dịch lồng nhau: nested transaction
  • sự giao dịch tài chính: financial transaction
  • sự giao dịch thương mại: business transaction
  • sự giao dịch từ xa: remote transaction
  • sự hiển thị giao dịch: transaction display
  • sự quản lý giao dịch: transaction management
  • sự truyền giao dịch: transaction routing
  • sự xử lý giao dịch: transaction processing (TP)
  • sự xử lý giao dịch trực tuyến: on-line transaction processing (OLTP)
  • sự xử lý giao dịch trực tuyến: OLTP (on-line transaction processing)
  • tập tin giao dịch: transaction file
  • tệp giao dịch: transaction file
  • tính an toàn lệnh giao dịch: transaction command security
  • tiêu đề bản ghi giao dịch: transaction record header
  • tỷ lệ giao dịch: transaction rate
  • ứng dụng không giao dịch: non transaction application
  • vùng giao dịch nhập/xuất: input/output transaction area (IOTA)
  • vùng giao dịch nhập/xuất: IOTA (input/output transaction area)
  • xử lý giao dịch: Transaction Processing (TP)
  • xử lý giao dịch đồng bộ hóa: Synchronized Transaction Processing (STP)
  • xử lý giao dịch phân tán: Distributed Transaction Processing (DTP)
  • xử lý giao dịch trực tuyến: OLTP (Online Transaction Processing)
  • xử lý giao dịch trực tuyến: On Line Transaction Processing (OLTP)
  • xử lý giao dịch trực tuyến: online transaction processing

  • Ngân hàng Hối đoái truy nhập các hồ sơ giao dịch
     Transactional Records Access Clearinghouse (TRAC)
    bộ giao dịch điện tử cá nhân
     personal electronic transactor (PET)
    bộ giao dịch điện tử cá nhân
     PET (Personal electronic transactor)
    bộ quản lý xử lý giao dịch
     TPC (Transaction Processing Council)
    các dịch vụ giao dịch tích hợp điện tử
     Electronic Transactions Integrated Services (ETIS)
    các giao dịch điện tử an toàn
     Secure Electronic Transactions (SET)
    chương trình giao dịch
     TP (transaction program)