gốm

- d. Đồ làm bằng đất nung.


những sản phẩm làm từ đất sét và những hỗn hợp của nó với các phụ gia vô cơ hoặc hữu cơ, được nung qua lửa. Nguyên liệu, cách nung khác nhau tạo ra các loại gốm khác nhau, phổ biến nhất là các loại: G đất nung, G sành nâu, G sành xốp, G sành trắng, đồ sứ. Theo chức năng sử dụng, có thể phân thành: G gia dụng (đồ để đun nấu, đồ dùng trong ăn uống...), G kiến trúc (gạch xây, ngói, gạch trang trí...), G nghệ thuật (tượng, phù điêu...), G kĩ thuật (G cách điện, G chịu nhiệt...). Đồ G ra đời vào thời đại đá mới, trước sau thiên niên kỉ 10 tCn. Đồ G đất nung thống trị trong thời tiền sử và được chế tạo độc lập ở hầu khắp mọi nơi trên thế giới. Các loại G chất lượng cao hơn ra đời muộn và không phải ở đâu cũng làm được: đồ sành nâu xuất hiện khoảng đầu Công nguyên, đồ sành trắng và đồ sứ ra đời sớm nhất ở Trung Quốc (thế kỉ 4 - 6). G được sử dụng rộng rãi trong đời sống hàng ngày, trong kĩ thuật và cả trong lĩnh vực nghiên cứu vũ trụ. Các cơ sở G cổ truyền nổi tiếng của Việt Nam là Bát Tràng (Hà Nội), Hương Canh (Vĩnh Phúc), Thổ Hà (Bắc Ninh), Móng Cái (Quảng Ninh), Bến Ngự (Thanh Hoá), Lái Thiêu (Bình Dương), Biên Hoà (Đồng Nai).

Theo nghĩa rộng, G là những sản phẩm được sản xuất bằng cách nung nguyên liệu dạng bột bao gồm các khoáng thiên nhiên và các chất vô cơ tổng hợp kể cả kim loại. Loại không chứa đất sét và cao lanh được gọi là G mới. Đây là sáng chế của thế kỉ 20. Cấu trúc G mới bao gồm G oxit đơn (Al2O3, ZrO2, BeO) hay hỗn hợp giữa chúng với các chất vô cơ tổng hợp (SiC, B4C, Si3N4, TiN, MoSi2, vv.) với kim loại (Al, Cr, Ni, Fe, Ti, vv.) gọi là composit gốc G hay hợp kim G. G mới ngoài các thuộc tính như G chứa sắt còn có thêm các tính chất kĩ thuật mới như từ tính, bán dẫn, lượng tử, siêu cứng, siêu dẫn nên được gọi là vật liệu cấu trúc chủ yếu của thế kỉ 21 (cermet, vv.). Xt. Gốm kim loại.



 Gốm


nd. Đồ đất nung. Đồ gốm. Lò gốm. Thợ gốm.

gốm

gốm
  • Baked clay, terra-cotta, pottery

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 ceramic
Giải thích VN: 1. Chính là gốm hay những sản phẩm liên quan, như bình gốm, đồ sứ hay ngói; được tạo ra từ những khoáng vật phi kim. 2. Vật được tạo ra từ chất liệu ấy.
Giải thích EN: 1. of or relating to products, such as pottery, porcelain, or tile, that are made from nonmetallic mineral substances.of or relating to products, such as pottery, porcelain, or tile, that are made from nonmetallic mineral substances.?2. an object made of such a material.an object made of such a material.
  • bằng gốm: ceramic
  • bảng con mảnh chất gốm: ceramic wafer
  • bầu gốm: ceramic insulator
  • bộ chuyển đổi gốm: ceramic transducer
  • bộ khuếch đại gốm: ceramic amplifier
  • bộ lọc gốm: ceramic filter
  • bức xạ gốm: ceramic radiant
  • các dạng hợp kim gốm của lưỡi cắt (dao tiện): shapes of adjustable oxide ceramic tips
  • cách điện bằng gốm: ceramic insulator
  • cái cách điện gốm: ceramic insulators
  • cái cách điện gốm: ceramic insulator
  • chất liệu đồ gốm: ceramic
  • chi tiết gốm mạ kim loại: metallized ceramic part
  • chip tụ gốm: ceramic chip capacitor
  • công nghệ đồ gốm: ceramic industry
  • dao tiện bằng gốm ôxit: oxide ceramic lathe tools
  • đồ gốm: ceramic ware
  • đồ gốm: ceramic
  • gạch gốm: ceramic tile
  • gạch gốm: ceramic block
  • gạch gốm lát đường: ceramic wall tile
  • gạch lát bằng gốm: ceramic tile
  • gạch lát nền bằng gốm: ceramic flooring tile
  • gạch ốp bằng gốm: ceramic veneer
  • gốm áp điện: piezoelectric ceramic
  • gốm dung dịch (phủ cách điện dây dẫn): solution ceramic
  • gốm làm răng: dental ceramic
  • gốm sắt từ: ceramic magnet
  • gốm sắt từ: ferromagnetic ceramic
  • gốm thường: ordinary ceramic
  • gốm vệ sinh: sanitary ceramic
  • gốm vụn: ceramic breakage
  • hợp kim gốm: ceramic metal
  • khối gốm Blôc keramic: hollow ceramic block
  • linh kiện gốm mạ kim loại: metallized ceramic part
  • lò gốm: ceramic kiln
  • máy làm đồ gốm: ceramic machine
  • mạch in trên bản gốm: ceramic wafer printed circuit
  • mảnh gốm: ceramic body
  • mảnh gốm màu: coloured ceramic body
  • màu dưới men gốm: underglaze ceramic color
  • màu quét trên men gốm: overglaze ceramic color
  • men đồ gốm: ceramic glaze
  • nam châm gốm: ferromagnetic ceramic
  • nam châm gốm: ceramic magnet
  • nền gốm: ceramic substrate
  • nghành công nghiệp gốm: ceramic industry
  • nghệ thuật đồ gốm: ceramic art
  • nhiên liệu gốm: ceramic fuel
  • nhiên liệu ngành gốm: ceramic fuel
  • ống thoát nước bằng gốm: ceramic drain
  • ống tụ gốm: tubular ceramic capacitor
  • panen gốm: ceramic panel
  • phiến con mảnh chất gốm: ceramic wafer
  • rãnh tiêu nước bằng gốm: ceramic drainage
  • sản phẩm bằng gốm: ceramic products
  • sợi gốm: ceramic fiber
  • sợi gốm: ceramic fibre
  • sơm gốm: ceramic paint
  • sứ cách điện bằng gốm: ceramic insulator
  • sứ gốm: ceramic insulator
  • sự in chuyển gốm: ceramic transfer
  • sự in đề can gốm: ceramic transfer
  • sự nở của khối gốm: swelling of ceramic body
  • thiết bị sản xuất đồ gốm: ceramic product equipment
  • thớ gốm: ceramic fibre
  • thuộc gốm: ceramic
  • tranh chấp hình bằng gốm: ceramic mosaic
  • trụ gốm: ceramic column
  • tụ điện gốm: ceramic capacitor
  • tụ gốm: ceramic capacitor
  • tụ gốm mạ thủy tinh: glass-coated ceramic capacitor
  • tua bin gốm: ceramic turbine
  • vật liệu cách điện gốm: ceramic insulating material
  • vật liệu gốm: ceramic materials
  • vật liệu gốm oxit: oxide ceramic cutting material
  • vi tụ gốm: ceramic chip capacitor
  •  ceramics
    Giải thích VN: Độ cứng, nhẹ và chịu nhiệt cao của gốm làm cho loại vật liệu này được chôn cho các cánh quạt tua bin tăng áp buồng đốt của động cơ dầu.
  • đồ gốm: ceramics
  • đồ gốm bọt: foamed ceramics
  • đồ gốm chịu lửa: refractory ceramics
  • đồ gốm kỹ thuật: technical ceramics
  • đồ gốm trong suốt: transparent ceramics
  • gốm áp điện: piezoelectric ceramics
  • gốm chịu lửa: refractory ceramics
  • gốm công nghiệp: industrial ceramics
  • gốm điện quang: electrooptic ceramics
  • gốm kim loại: metallized ceramics
  • gốm kim loại: metal ceramics
  • gốm kỹ thuật: engineering ceramics
  • gốm mỏng: fine ceramics
  • gốm ốp mặt: facing ceramics
  • gốm oxit: oxide ceramics
  • gốm trang trí: decorative ceramics
  • gốm xây dựng: structural ceramics
  • gốm xây dựng: engineering ceramics
  • gốm xốp: cellular ceramics
  • kim loại gốm: metallized ceramics
  • kỹ thuật gốm: ceramics
  • máy làm gốm tinh: machine for fine ceramics
  • nhà máy gốm: ceramics works
  • thuật làm đồ gốm: ceramics

  • bản sàn gồm các khối gốm rỗng
     hollow tile floor slab
    bàn quay làm gốm
     potter's wheel
    bình gốm
     earthenware jar
    bộ chuyển đổi gốm
     electrostriction transducer
    chất lẫn vôi, gốm
     clay pox
    chuỗi ống gốm cách điện
     insulator string
    công nghiệp đồ gốm
     heavy clay industry
    công nghiệp đồ gốm xây dựng
     structural clay industry
    dầu trong nghề gốm
     brick oil
    đất làm đố gốm
     potter's earth
    đất làm gốm, đất sét làm gốm
     potter's earth or potter's clay
    đất sét đồ gốm
     potter's clay
    điện trở gốm kim loại
     cermet resistor