
- 1 d. Loại giày thời xưa. Ra hán vào hài. Đôi hài vạn dặm.
- 2 đg. (ph.). Kể ra, nói rõ ra. Hài rõ ra. Hài tội.
- 3 t. (cũ). Hoà hợp. Phận đẹp duyên hài.
- 4 t. (kết hợp hạn chế). Có những yếu tố gây cười; trái với bi. Những tình huống hài trong kịch. Đưa thêm chất hài vào phim.
(cg. guốc kinh), một loại giày của quan lại phong kiến và tầng lớp quý tộc ở Việt Nam thời xưa. Đế giày cao khoảng 3 cm làm bằng xơ dứa, gỗ hoặc vải, ngoài sơn trắng, mũi hếch; phần che các ngón chân và hai bên má kéo dài ra phía sau (nhưng vẫn để hở gót) làm bằng vải, nhung, gấm, đính hạt cườm, thêu trang trí rồng, phượng, hoa, lá... Hình dáng trang trí có phần khác nhau tuỳ theo vị trí, chức danh xã hội. Trung Quốc cũng có loại giày tương tự nhưng bịt gót.
Trong sân khấu, H thường dùng cho các nhân vật trong cung đình như hoàng hậu, công chúa hoặc tiểu thư khuê các.