hàng xóm

- d. Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau. Người hàng xóm. Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.


nd. Láng giềng, người cùng xóm.

xem thêm: hàng xóm, láng giềng



hàng xóm

hàng xóm
  • noun
    • neighbouring

 neighbor
 neighborhood
 neighbour