hành chính

lĩnh vực hoạt động của chính phủ thực thi quyền hành pháp, thi hành những chính sách và pháp luật của nhà nước.

Theo nghĩa thông thường, HC được hiểu: 1) Hoạt động quản lí chuyên nghiệp của nhà nước đối với xã hội. Hoạt động đó và sự quản lí đó nằm trong phạm vi quyền hành pháp, được thực hiện bởi một bộ máy quan chức chuyên nghiệp. Một mặt nó là một bộ phận của quyền lực chính trị, có mối liên hệ mật thiết với quyền lực chính trị, quyền lập pháp và quyền xét xử phục vụ chính trị; mặt khác nó độc lập tương đối so với các bộ phận đó về tính chất phục vụ lợi ích công cộng. 2) Tổng thể các cơ quan chấp hành - hành chính của nhà nước bao gồm chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác thuộc chính phủ, uỷ ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn thuộc các bộ và uỷ ban nhân dân các cấp. 3) Ban giám đốc, ban lãnh đạo các cơ quan hành chính, sự nghiệp, các xí nghiệp. 4) Cán bộ (nhân viên) điều hành của cơ quan, tổ chức.

HC còn được hiểu theo nghĩa hẹp là công tác nghiệp vụ như bảo đảm trật tự an toàn xã hội, hộ tịch, hộ khẩu; các công tác sự vụ bảo đảm hoạt động thường ngày, trật tự, nền nếp chung trong cơ quan tổ chức nào đó.

HC hiểu theo nghĩa rộng là nền HC nhà nước (hay gọi là nền HC công, nền HC quốc gia - Public Administration), là tổng thể các tổ chức và định chế hoạt động của bộ máy hành pháp, có trách nhiệm quản lí công việc công hàng ngày của nhà nước; do các cơ quan có tư cách pháp nhân công quyền tiến hành bằng các văn bản dưới luật, nhằm thực thi chức năng quản lí của nhà nước, giữ gìn, bảo vệ quyền lợi công và phục vụ nhu cầu hàng ngày của dân trong quan hệ giữa công dân với nhà nước. Theo ý nghĩa trên, thường gọi nền HC nhà nước là "quyền hành pháp trong hành động". HC là hành động quản lí thực tiễn, và cũng là khoa học (HC học). Về mặt quản lí, nền HC nhà nước gồm ba bộ phận chính: 1) Thể chế nền HC; 2) Tổ chức bộ máy HC; 3) Nền công vụ. Về mặt khoa học, HC học là khoa học nghiên cứu các quy luật, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy hành pháp. Xt. Khoa học hành chính.


1. Hoạt động dưới sự lãnh đạo của bộ máy nhà nước cao nhất là chính phủ để tổ chức thi hành pháp luật, bảo đảm hoạt động thường xuyên, liên tục của các cơ quan nhà nước. 2. Thi hành pháp luật hành chính, nội quy, quy chế của cơ quan, đơn vị nhằm quản lí, bảo đảm hoạt động thường xuyên, liên tục của cơ quan, đơn vị, vd. Công tác hành chính văn thư.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 183



hành chính

hành chính
  • Aministration

Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 administration
  • chi phí quản lý hành chính: administration and management expenses
  • khối hành chính sinh hoạt: welfare and administration
  • miền quản lý hành chính: Administration Management Domain (ADMD)
  • nhà hành chính: administration building
  • nhà hành chính sinh hoạt: administration and welfare building
  • phòng hành chính: administration department
  • văn phòng hành chính cảng: port administration office

  • Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering plan Administrator (NANPA)
    an toàn hành chính
     administrative security
    bác sĩ hành chính
     official doctor
    bằng đường hành chính
     administrative channel
    bản đồ hành chính
     administrative map
    bản phát hành chính
     major release
    các quy luật hành chính
     administrative rules
    chi phí hành chính
     administrative expenses
    chi phí hành chính
     management cost
    con trỏ khối quản lý hành chính
     Administrative Unit Pointer (AU PTR)
    đạo luật thủ tục hành chính
     Administrative Procedure Act
    giao thông hành chính
     commuter traffic
    giao thông hành chính
     office-hour traffic
    giờ hành chính
     office hours
    khối hành chính quản trị
     administrative block
    khối quản lý hành chính
     Administrative Unit (AU)
    khu hành chính chia nhỏ thuộc lãnh thổ
     district as subdivision of administrative territory
    khu hành chính chia nhỏ thuộc vùng (tỉnh)
     district as subdivision of administrative region
    khu hành chính thủ đô
     metropolitan district
    khu vực hành chính
     administrative area
    khu vực hành chính
     administrative zone
    miền quản lý thư mục hành chính
     Administrative Directory Management Domain (ADMD)
    người điều hành chính
     center operator
    nhân viên hành chính
     clerical staff
    nhân viên hành chính
     executive head