hành lang

- dt. 1. Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh: đứng ngoài hành lang cho mát. 2. Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác. 3. Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa. 4. Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.

- dãy nhà chạy dài ở các cung điện để đi lại


lối đi, theo mặt ngang, nối liền các phòng hoặc các bộ phận trong tòa nhà. Lối đi nối nhà này sang nhà khác và có mái gọi là nhà cầu. HL có chiều rộng tối thiểu 0,9 m, không hạn chế mức tối đa. Tuỳ theo giải pháp bố cục mặt bằng kiến trúc có: HL giữa (các buồng, phòng bố trí dọc hai bên) và HL bên (các buồng, phòng bố trí một phía).


hd. Lối đi trước các phòng của ngôi nhà, nhà cầu đi thông nhà nầy qua nhà khác. Hành lang tòa án. Hành lang tu viện.
Tầm nguyên Từ điển
Hành Lang

Nhà cầu chạy thông nhà nầy qua nhà khác.

Thẫn thờ trước dãy hành lang. Phan Trần


hành lang

hành lang
  • noun
    • galery; corridor; passage-way

 aisle
  • hành lang phân phối: distribution aisle
  •  artery
  • hành lang giao thông chính: main traffic artery
  •  corridor
  • căn hộ kiểu hành lang giữa: flat with egress to corridor
  • hành lang an toàn: security corridor
  • hành lang bay: air corridor
  • hành lang cấp cứu: emergency corridor
  • hành lang cụt: dead-end corridor
  • hành lang cụt: cul-de-sac corridor
  • hành lang dịch vụ: service corridor
  • hành lang hồi quyển tối ưu: optimum re-entry corridor
  • hành lang không khí nóng: hot-air corridor
  • hành lang lấy độ cao: climb corridor
  • hành lang lên cao: climb corridor
  • hành lang máy bay lên xuống: takeoff and landing air corridor
  • hành lang thoát: exit corridor
  • hành lang thoát nạn: emergency corridor
  • hành lang truyền tải: transmission corridor
  • hành lang vào: entry corridor
  • hành lang vào lại: re-entry corridor
  • hành lang vào nhà: access corridor
  • hành lang vòng: bypass corridor
  • hành lang xuyên suốt: through corridor
  • sự điều khiển hành lang: corridor control
  •  gallery
    Giải thích VN: Môt hành lang, lối đi hay ban công có mái che.
    Giải thích EN: A covered corridor, arcade, or balcony.
  • hành lang (phục vụ) kỹ thuật: service gallery
  • hành lang cấp cứu: emergency gallery
  • hành lang cấp cứu: escape gallery
  • hành lang chắn tuyết: avalanche gallery
  • hành lang chặn bồi tích: sediment catching gallery
  • hành lang chặn bồi tích: sediment intercepting gallery
  • hành lang chơi (ở trương học): recreation gallery
  • hành lang chống sụt lở: avalanche gallery
  • hành lang chuyển dòng: by pass gallery
  • hành lang có dãy cột: column supported gallery
  • hành lang dẫn: passage gallery
  • hành lang dẫn: communication gallery
  • hành lang dẫn dòng: diversion gallery
  • hành lang dẫn dòng phù sa: sediment intercepting gallery
  • hành lang dẫn dòng phù sa: sediment diverting gallery
  • hành lang dẫn nước tưới: irrigation gallery
  • hành lang đáy: bottom gallery
  • hành lang đặt đường ống: pipe gallery
  • hành lang đến: entrance gallery
  • hành lang đến: access gallery
  • hành lang đi bộ: pedestrian gallery
  • hành lang điều áp: surge gallery
  • hành lang dốc: inclined gallery
  • hành lang hạ lưu: tailrace gallery
  • hành lang không khí nóng: hot-air gallery
  • hành lang kín: gallery
  • hành lang kiểm tra: inspection gallery
  • hành lang kiểm tra đập: dam inspection gallery
  • hành lang lấy nước: intake gallery
  • hành lang lấy nước vào: inlet gallery
  • hành lang lọc: filter gallery
  • hành lang mái đua: cave gallery
  • hành lang mặt cát tròn: circular gallery
  • hành lang ngang: cross gallery
  • hành lang nối: connecting gallery
  • hành lang phòng khán giả: top gallery
  • hành lang phụt chống thấm: injection gallery
  • hành lang quay: turning gallery
  • hành lang ra: tailrace gallery
  • hành lang tập trung nước: collecting gallery
  • hành lang tập trung nước: catch gallery
  • hành lang tháo nước: outfall gallery
  • hành lang thoát nức: drainage gallery
  • hành lang thượng lưu: headrace gallery
  • hành lang tiêu nước: seepage gallery
  • hành lang tiêu nước: outlet gallery
  • hành lang tiêu nước: drainage gallery
  • hành lang tiêu thủy: drainage gallery
  • hành lang trên: headrace gallery
  • hành lang trên mái: roof gallery
  • hành lang vào: entrance gallery
  • hành lang vào nhà: access gallery
  • hành lang vòng: bypass gallery
  • hành lang xả nước: discharge gallery
  • hành lang xả nước: dewatering gallery
  • hành lang xả nước: clearing gallery
  • hành lang xã: jog gallery
  •  gangway
     halfway
     lobby
  • hành lang phân phối: distributing lobby
  • hành lang sưởi: heated lobby
  •  passage
  • chiều cao hành lang: passage height
  • hành lang dẫn: passage gallery
  • hành lang dẫn ngầm: underground approach passage
  • hành lang thông gió: air passage
  • hành lang xuyên suốt: through passage
  •  passageway
  • hành lang ngăn cháy: fire isolated passageway
  •  portico

    2 hành lang
     two-aisle building
    đầu hành lang
     corridor-type culvert head
    đường hành lang
     thoroughfare
    đường hành lang
     thruway
    hành lang (cầu thang) dầm
     beam grillage
    hành lang (phục vụ) kỹ thuật
     service tunnel
    hành lang (trong nhà thờ)
     slype
    hành lang cuốn
     arcade
    hành lang dẫn
     sanctum

     chute
  • hành lang chất hàng: loading chute
  •  kerb broker

    hành lang hàng hải
     shipping lane
    hành lang pháp lý
     legal corridor
    hành lang thương mại
     shopping mall
    người kinh doanh ngoài hành lang
     outside dealer
    người môi giới hành lang
     outside broker
    những cuộc thương lượng ngoài hành lang
     back-channel negotiations
    thị trường hành lang
     outside market
    thị trường hành lang (chứng khoán)
     offer-floor market