
- dt. 1. Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh: đứng ngoài hành lang cho mát. 2. Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác. 3. Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa. 4. Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.
- dãy nhà chạy dài ở các cung điện để đi lại
lối đi, theo mặt ngang, nối liền các phòng hoặc các bộ phận trong tòa nhà. Lối đi nối nhà này sang nhà khác và có mái gọi là nhà cầu. HL có chiều rộng tối thiểu 0,9 m, không hạn chế mức tối đa. Tuỳ theo giải pháp bố cục mặt bằng kiến trúc có: HL giữa (các buồng, phòng bố trí dọc hai bên) và HL bên (các buồng, phòng bố trí một phía).
Nhà cầu chạy thông nhà nầy qua nhà khác.
| Giải thích VN: Môt hành lang, lối đi hay ban công có mái che. |
| Giải thích EN: A covered corridor, arcade, or balcony. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|