hành trình

- dt (H. trình: đường đi) Đường đi qua trong một chuyến đi dài: Ông ấy đi theo Bác Hồ trong cả cuộc hành trình sang Pháp.


đường đi mà thông thường đã được vạch ra từ trước cho các phương tiện vận chuyển, đi từ chỗ này qua chỗ kia.


hd. Đường đi định rõ từ chỗ nầy qua chỗ kia; cuộc đi, chuyến đi du lịch. Trong cuộc hành trình vạn dặm của con tàu.

hành trình

hành trình
  • noun
    • itinerary

 course
  • đang hành trình: on course
  • đồng hồ hướng hành trình: course indicator
  • đường hành trình: slant course line
  • hành trình làm việc: course of work
  • hành trình ngược (đạo hàng): reciprocal course
  • hành trình thực (đạo hàng): true course
  •  daylight
     deflection
     displacement
  • bơm có hành trình thay đổi: variable displacement pump
  •  itinerary
     lead lathe
     movement
  • hành trình chạy không: return movement
  • hành trình không cắt gọt: return movement
  • hành trình ngược: return movement
  •  odometer
  • hành trình kế: odometer
  • máy đo hành trình: odometer
  •  passage
  • chuyến hành trình trở về: homeward passage
  •  path
  • hành trình du lịch: tourist path
  • hành trình không ứng suất: unstrained path
  •  rout
     route
  • Phần tử chỉ thị thông tin định tuyến (Bắc cầu hành trình nguồn): Routing Information Indicator (Source Route Bridging) (RII)
  • bảng hành trình: route sheet
  • bộ xử lý hành trình: Route Processor (RP)
  • bộ xử lý hành trình chuyển mạch: Switch Route Processor (SRP)
  • phần tử chỉ thị cửa sổ tái xác lập hành trình ảo: Virtual route Reset Window Indicator (RWI)
  • quản lý hành trình báo hiệu: Signalling Route Management (SRM)
  •  routing
  • Phần tử chỉ thị thông tin định tuyến (Bắc cầu hành trình nguồn): Routing Information Indicator (Source Route Bridging) (RII)
  • bảng hành trình truyền thông: communication routing table
  •  running
  • hành trình chạy không: idle running
  • sự hành trình không tải: running on no load
  • sự hành trình không tải: running light
  •  stroke
  • áp suất hành trình nén: compression stroke pressure
  • cần hành trình đơn: single stroke lever
  • cuối hành trình: end of stroke
  • đỉnh hành trình pittông: top of stroke of piston
  • hành trình (nén) xả: compression stroke [discharge]
  • hành trình (pittong): stroke
  • hành trình bơm: pumping stroke
  • hành trình cắt: cutting stroke
  • hành trình cắt gọt: cutting stroke
  • hành trình chạy không: return stroke
  • hành trình chạy không: noncutting stroke
  • hành trình chạy không: idle stroke
  • hành trình có áp lực không đổi (máy tán đinh): uniform pressure stroke
  • hành trình công việc: stroke
  • hành trình của lưỡi kéo: shear blade stroke
  • hành trình dài: long stroke
  • hành trình dãn nở: expansion stroke
  • hành trình đẩy: discharge stroke
  • hành trình đi lên: upward stroke
  • hành trình đi xuống: downward stroke
  • hành trình đi xuống (máy xọc răng): push stroke
  • hành trình đơn: single stroke
  • hành trình ghi: switch stroke
  • hành trình gia công: working stroke
  • hành trình giãn nở: expansion stroke
  • hành trình hút: suction stroke
  • hành trình hút: stroke of admission
  • hành trình hút: intake stroke
  • hành trình hút: induction stroke
  • hành trình hút: admission stroke
  • hành trình hút vào: suction stroke
  • hành trình hút vào: intake stroke
  • hành trình hút vào: induction stroke
  • hành trình kép: double stroke
  • hành trình không cắt gọt: return stroke
  • hành trình không cắt gọt: noncutting stroke
  • hành trình không ngược: noncutting stroke
  • hành trình không tải: idle stroke
  • hành trình làm sạch: scavenging stroke
  • hành trình làm việc: forward stroke
  • hành trình làm việc: explosion stroke
  • hành trình làm việc: power stroke
  • hành trình làm việc: expansion stroke
  • hành trình làm việc: working stroke
  • hành trình làm việc (động cơ): power stroke
  • hành trình làm việc (động cơ): working stroke
  • hành trình làm việc đi lên (máy xọc răng): pull stroke
  • hành trình lùi: back stroke
  • hành trình lùi: return stroke
  • hành trình nạp: induction stroke
  • hành trình nạp: intake stroke
  • hành trình nạp: stroke of admission
  • hành trình nạp: suction stroke
  • hành trình nạp (máy ép thủy lực): prefill stroke
  • hành trình nén: compression stroke
  • hành trình nén: pressure stroke
  • hành trình ngược: backward stroke
  • hành trình ngược: return stroke
  • hành trình ngược: reversing stroke
  • hành trình ngược: idle stroke
  • hành trình ngược (pittông): back stroke
  • hành trình ngược nhanh của bàn: accelerated return stroke of table
  • hành trình nổ: explosion stroke
  • hành trình phun: injection stroke
  • hành trình pít tông: piston stroke
  • hành trình pittông: suction stroke
  • hành trình sinh công: power stroke
  • hành trình tăm pông: buffer stroke
  • hành trình tiến: forward stroke
  • hành trình trở lại: back stroke
  • hành trình trở lại: return stroke
  • hành trình trở về: return stroke
  • hành trình xả: exhaust stroke
  • hành trình xả: scavenging stroke
  • hành trình xả khí: exhaust stroke
  • máy đếm hành trình: stroke counter
  • tay quay điều chỉnh hành trình: stroke setting crank
  •  throw
  • hành trình lượn (truyền động): calm throw
  •  to form
     to formulate
     travel
  • cuối hành trình: end of travel
  • hành trình chạy không: return travel
  • hành trình của bàn đạp: pedal travel
  • hành trình không cắt gọt: return travel
  • hành trình ngược: return travel
  • hành trình tự do: free travel
  • hành trình van: valve travel
  • tốc độ hành trình: travel speed
  • tốc độ hành trình chung: overall travel speed
  •  trip
  • bản ghi hành trình: trip recorder
  • cuộc hành trình: trip
  • đích hành trình: trip purpose
  • độ dài của hành trình: trip distance
  • đồng hồ dặm hành trình: trip counter
  • đồng hồ dặm hành trình: trip mileage indicator
  • đồng hồ đo quãng đường một cuộc hành trình: trip meter or trip mileage counter
  • hành trình du lịch: trip
  • hành trình kế: trip mileage indicator
  • hành trình kế: trip counter
  • máy tính hành trình: trip computer

  • bản đồ hành trình
     track chart
    bản đồ hành trình (hàng hải)
     rounteing chart
    bản đồ vạch hành trình
     plotting sheet
    bản đồ vạch hành trình (đạo hàng)
     plotting chart
    bản ghi hành trình
     tachograph
    bàn lùi dao tự động (ở hành trình ngược)
     receding table
    bệ lưỡi gà (giới hạn hành trình lưỡi gà)
     reed stop
    biểu đồ hành trình
     chart
    biểu đồ hành trình
     recording chart
    biểu đồ hành trình
     strip chart
    biểu dồ hành trình
     continuous dimension line
    bộ chọn hướng hành trình
     heading selector
    bulông hạn chế hành trình
     locking screw
    các hành trình được mã hóa
     Coded Run Lengths (CLR)
    cái đo hành trình
     perambulator
    cấu hành trình chắn sợi ngang
     weft stop motion
    cần hành trình đơn
     rapid film advance lever
    chuyến hành trình trở về
     return voyage
    có hành trình trái
     sinistrorsal
    cơ cấu hành trình
     moving mechanism

     itinerary
  • chứng nhận hành trình: certificate of itinerary
  • hành trình quốc lộ: itinerary domestic
  • nhật ký hành trình hoàn chỉnh: final itinerary
  •  travel

    cước theo hành trình
     distance freight
    cuộc hành trình
     voyage
    cuộc hành trình đi và về
     return journey
    cuộc hành trình đi và về
     round trip
    cuộc hành trình mạo hiểm (của một chiếc thuyền)
     bottomry voyage
    điều khoản hành trình gián đoạn
     frustration clause
    điều khoản kết thúc hành trình
     termination of adventure
    điều khoản thay đổi hành trình (của tàu đi biển)
     change of voyage clause
    đổi hành trình
     change of voyage
    hành trình đi và về
     round trip
    hành trình khô của máy nén thiết bị lạnh
     dry expansion
    nhật ký hành trình
     itinerant salesman
    nhật ký hành trình
     log
    sự trắc trở cuộc hành trình (tàu biển...)
     frustration of the voyage
    thiết bị ngưng tụ đa hành trình
     multipass condenser
    thiết bị ngưng tụ nhiều hành trình
     multishell condenser
    trên một hành trình trở về cảng bản quốc
     homeward bound
    trên một hành trình xuất phát từ cảng bản quốc
     outward bound