hào kiệt

- dt. Người có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường: bậc anh hùng hào kiệt Vận nước lúc thịnh lúc suy, song hào kiệt thời nào cũng có Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt (Chinh phụ ngâm).


hd. Người đã làm những việc vẻ vang và có chí khí hơn người. Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt (Đ. Th. Điểm).
Tầm nguyên Từ điển
Hào Kiệt

Theo Hoài Nam Tử: Trí hơn vạn người thì gọi là anh, hơn nghìn người thì gọi là Tuấn, trăm người gọi là hào, mười người gọi là kiệt. Hào kiệt nghĩa thông thường là kẻ tài trí hơn người.

Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt. Chinh Phụ Ngâm


hào kiệt

hào kiệt
  • noun
    • hero