hâm hấp

- 1 t. (Cơ thể) ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt. Người lúc nào cũng hâm hấp như sốt. Trán hâm hấp nóng.

- 2 t. (kng.). Hơi hâm. Tính hâm hấp.


nt. Như Hâm hẩm.

hâm hấp

hâm hấp
  • adj
    • hottish