híp

- tt. (Mắt) gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được: khép híp mắt cười híp cả mắt.


. Mở he hé, him. Cười híp mắt: cười một cách thích thú và gần như nhắm mắt lại

híp

híp
  • verb
    • to be swollen; to close
      • híp mắt: to close the eyes