hòa

- hoà1 đg. 1 Làm tan ra trong chất lỏng. Hoà mực vào nước. Hoà thuốc. 2 Lẫn vào nhau đến mức không còn thấy có sự phân biệt nữa, đến mức nhập làm một. Mồ hôi hoà nước mắt. Hoà vào trong dòng người. Hoà chung một nhịp.

- hoà2 I đg. (kết hợp hạn chế). Thôi không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa; trái với chiến. Chủ trương hoà hay chiến?

- II t. 1 Đạt kết quả trận đấu không ai thắng, không ai thua. Đội A hoà với đội B. Trận đấu hoà 1 - 1 (mỗi bên đều được một bàn thắng). Ván cờ hoà. 2 (id.; kết hợp hạn chế). Ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau. Làm hoà với nhau.


nđg.1. Làm tan ra trong chất lỏng. Hòa mực vào nước.
2. Lẫn vào nhau đến mức không còn thấy sự phân biệt nữa. Hòa vào trong dòng người.

nđg. Không tiến hành chiến tranh chống nhau, không còn mâu thuẫn xung đột nhau nữa. Phe chủ hòa được nhiều người ủng hộ. Hai bên đã hòa rồi.
nt. Đạt kết quả trận thi đấu không ai thắng, không ai thua. Đội A hòa với đội B. Trận đấu hòa 1-1. Cũng nói Huề.
Tầm nguyên Từ điển
Hòa

Họ Biện, người Sở đời Chiến Quốc. Biện được ở núi Kim Sơn một viên ngọc phác tức là ngọc còn đang ẩn trong đá, đem dâng vua Lê Vương. Vua bảo thợ ngọc xem, thợ bảo là đá. Vua bắt chặt chân bên tả của Biện Hòa về tội khi quân. Đến đời Võ Vương, Hòa lại đem ngọc phác ấy dâng vua lần nữa. Vua Võ Vương cũng bảo thợ ngọc coi và cũng khép Biện về tội dối vua đem chặt chân bên hữu. Đến đời Sở Văn Vương, Hòa lại muốn đem dâng nhưng vì hai chân đều đã bị chặt mất không đi được, mới ôm ngọc luôn ba ngày đêm đến mắt chảy ra huyết.Có người hỏi thì Biện Hòa bảo không phải vì muốn được thưởng mà đem dâng, nhưng chỉ đau khổ là ngọc mà bảo là đá, ngay mà bảo gian đó thôi. Vua Sở Văn Vương nghe chuyện, bảo thợ ngọc phá viên đá ra xem thì trong quả có viên ngọc rất tốt đẹp không dấu vết gì mới đặt tên là Ngọc Bích họ Hòa.

Ngọc họ Hòa thương nỗi long đong. Thơ Cổ


hòa

hòa
  • verb, adj
    • to mix; to mingle; to dissolve
      • hòa một ít đường vào nước trà: To dissoleve some sugar in tea
      • Hoà một ít muối vào nước: To dissolve some salt in water.
    • Break even
      • Mất nhiều công sức nhưng chỉ hoà vốn: To break even after much effort.
    • even; draw ; end in a draw
      • Ván cờ hoà: The game of chess ended in a draw
    • Agree, get on well with one another
      • dĩ hòa vi quí: concord at any price
  • noun
    • peace
      • Phái chủ hoà và phái chủ chiến: Those who are for peace and those who are for war
      • hiếu hòa: peace-leaving
      • #Syn
    • như hoà bình

 fluidify

Cộng hòa Nam Phi
 South Africa
Cộng hòa Síp (tên nước, thủ đô: Nicosia)
 Cyprus pound
Cộng hòa Trung Phi
 Central African Republic
áp suất bão hòa
 saturation pressure
áp suất hơi bão hòa
 saturated vapour pressure
axit không hòa tan trong nước
 water insoluble acid
bảng độ hòa tan
 solubility table
bão hòa
 satiation
bia bão hòa CO2
 carbonized beer
biện pháp giải hòa
 measures of conciliation
bỏ mặc một cách ôn hòa
 benign neglect
bộ khuếch tán không khí (trong máy điều hòa nhiệt độ)
 splitter
bộ phận điều hòa không khí
 air-regulator
bột cacao hòa tan
 soluble cocoa
buồng xông khói có điều hòa không khí
 air-conditioned smoke-house
chất béo cứng bão hòa
 hard-saturated fat
chất hòa tan
 Soluble PI
chất hòa tan
 solute
chế độ quan thuế điều hòa
 harmonization system
chè hòa tan
 tea extract
chỉ số độ hòa tan của nha
 index of malt modification
có thể hài hòa lợi ích của chủ sở hữu và người quản lý
 owners-managers
cơ cấu hòa tan
 soluble ingredient
công đoạn hòa tan lại
 melt station
công-ten-nơ điều hòa nhiệt độ
 air-conditioned container
con đường hòa giải
 measures of conciliation
cuộc hòa giải
 conciliation
cuộc phiêu lưu ôn hòa
 soft adventure
đậu hòa Lan xanh
 Marrowfats
điểm bán hòa vốn
 sale break-even point