hòa tan

- hoà tan đg. Làm cho các phân tử của một chất nào đó tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một chất lỏng đồng tính. Hoà tan muối trong nước.


nđg. Tan lần vào một chất lỏng. Chất hòa tan. Tính hòa tan.

hòa tan

hòa tan
  • verb
    • to dissolve

 dissolve
 resolve
 solubilize
 Soluble PI
  • chất hòa tan: Soluble PI
  •  soluble solids

    axit không hòa tan trong nước
     water insoluble acid
    bảng độ hòa tan
     solubility table
    bột cacao hòa tan
     soluble cocoa
    chất hòa tan
     solute
    chè hòa tan
     tea extract
    chỉ số độ hòa tan của nha
     index of malt modification
    cơ cấu hòa tan
     soluble ingredient
    công đoạn hòa tan lại
     melt station
    độ hòa tan
     solubitity
    độ hòa tan của mạch
     purity degree
    độ hòa tan của rượu vang
     wine body
    đường cong hòa tan
     solubility curve
    đường hòa tan
     dissolved sugar
    đường vàng hòa tan
     remelt
    dịch hòa tan lại (của đường vàng)
     melted sugar
    gia vị loại hòa tan
     solubilized seasoning
    hệ số hòa tan
     solubility coefficient
    hệ số hòa tan
     solubility index
    hòa tan được
     dissoluble
    hòa tan lại
     redissolve
    hòa tan muối
     salt-extractible
    hòa tan trong axit
     acid-soluble
    hòa tan trong chất béo
     fat-soluble
    hòa tan trong kiềm
     alkali-soluble
    hòa tan trong muối
     salt-soluble
    khả năng hòa tan
     solvent power
    không hòa tan
     indissoluble
    không hòa tan được
     insoluble
    làm không hòa tan được
     insolubilize